Chia động từ wane
All Tenses of the Verb "wane"
Một động từ, mười hai thì. Xem wane biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu quy luật, sự thật, không nhấn vào quá trình khuyết dần.
wane · waned · will waneQuá trình khuyết dần đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + waningQuá trình khuyết dần đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wanedNhấn vào khoảng thời gian khuyết dần kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + waningThì hiện tại
The Moon wanes slowly after the full moon.
Mặt Trăng khuyết dần chậm rãi sau khi tròn.
The crescent is waning smaller each night now.
Trăng lưỡi liềm đang khuyết dần nhỏ hơn mỗi đêm.
His enthusiasm has waned since the project started.
Sự nhiệt tình của anh ấy đã giảm dần kể từ khi dự án bắt đầu.
Public interest has been waning for months.
Sự quan tâm của công chúng đã giảm dần suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
Her energy waned after the long hike.
Sức lực của cô ấy giảm dần sau chuyến leo núi dài.
The light was waning as the sun set behind the hills.
Ánh sáng đang nhạt dần khi mặt trời lặn sau những ngọn đồi.
Interest in the project had waned before the launch.
Sự quan tâm đến dự án đã giảm dần trước khi ra mắt.
Support had been waning for months before the vote.
Sự ủng hộ đã giảm dần suốt nhiều tháng trước cuộc bỏ phiếu.
Thì tương lai
The Moon will wane steadily over the coming nights.
Mặt Trăng sẽ khuyết dần đều trong những đêm tới.
By Friday, the Moon will be waning into a thin crescent.
Đến thứ Sáu, Mặt Trăng sẽ đang khuyết dần thành lưỡi liềm mỏng.
By the eclipse date, the Moon will have waned considerably.
Đến ngày nguyệt thực, Mặt Trăng sẽ đã khuyết dần đáng kể.
By dawn, enthusiasm will have been waning for hours.
Đến bình minh, sự hào hứng sẽ đã giảm dần suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wane / wanes | Quá khứ đơn S + waned | Tương lai đơn S + will + wane |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + waning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + waning | Tương lai tiếp diễn S + will be + waning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + waned | Quá khứ hoàn thành S + had + waned | Tương lai hoàn thành S + will have + waned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + waning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + waning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + waning |
Luyện chia wane qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít cần thêm -s: wanes, không dùng nguyên mẫu wane.
Với already không có mốc thời gian cụ thể, dùng hiện tại hoàn thành has waned.
Thì tiếp diễn cần V-ing (waning) sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu.
