GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ wane

All Tenses of the Verb "wane"

Một động từ, mười hai thì. Xem wane biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUwane
V2 · QUÁ KHỨwaned
V3 · PHÂN TỪwaned
V-INGwaning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu quy luật, sự thật, không nhấn vào quá trình khuyết dần.

wane · waned · will wane
C
Tiếp diễn
Continuous

Quá trình khuyết dần đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + waning
P
Hoàn thành
Perfect

Quá trình khuyết dần đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + waned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian khuyết dần kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + waning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Diễn tả quy luật lặp lại của Mặt Trăng hoặc xu hướng giảm dần.
S + wane / wanes
Khẳng định:The Moon wanes after it reaches its full phase.
Phủ định:It doesn't wane until the full moon passes.
Nghi vấn:Does the Moon wane every month?

The Moon wanes slowly after the full moon.

Mặt Trăng khuyết dần chậm rãi sau khi tròn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Mặt Trăng đang khuyết dần ngay lúc nói.
S + am/is/are + waning
Khẳng định:The Moon is waning tonight after last week's full moon.
Phủ định:It isn't waning yet — it's still full.
Nghi vấn:Is the Moon waning already?

The crescent is waning smaller each night now.

Trăng lưỡi liềm đang khuyết dần nhỏ hơn mỗi đêm.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Quá trình khuyết dần vừa xảy ra hoặc liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + waned
Khẳng định:The Moon has waned to a thin crescent.
Phủ định:It hasn't waned much since last night.
Nghi vấn:Has the Moon waned enough to see Venus clearly?

His enthusiasm has waned since the project started.

Sự nhiệt tình của anh ấy đã giảm dần kể từ khi dự án bắt đầu.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình khuyết dần liên tục kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + waning
Khẳng định:The Moon has been waning steadily since the full moon.
Phủ định:It hasn't been waning as fast as expected.
Nghi vấn:How long has the Moon been waning this cycle?

Public interest has been waning for months.

Sự quan tâm của công chúng đã giảm dần suốt nhiều tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Quá trình khuyết dần đã xảy ra và kết thúc ở một thời điểm quá khứ.
S + waned
Khẳng định:The Moon waned to a sliver last week.
Phủ định:It didn't wane as quickly this time.
Nghi vấn:Did the Moon wane completely before the new moon?

Her energy waned after the long hike.

Sức lực của cô ấy giảm dần sau chuyến leo núi dài.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Quá trình khuyết dần đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + was/were + waning
Khẳng định:The Moon was waning when the storm cleared.
Phủ định:It wasn't waning much that week.
Nghi vấn:Was the Moon waning during the trip?

The light was waning as the sun set behind the hills.

Ánh sáng đang nhạt dần khi mặt trời lặn sau những ngọn đồi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Quá trình khuyết dần đã hoàn tất trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + waned
Khẳng định:The Moon had already waned to a crescent before we arrived.
Phủ định:It hadn't waned fully when we started watching.
Nghi vấn:Had the Moon waned by the time you looked outside?

Interest in the project had waned before the launch.

Sự quan tâm đến dự án đã giảm dần trước khi ra mắt.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình khuyết dần kéo dài trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + waning
Khẳng định:The Moon had been waning for a week before it disappeared.
Phủ định:It hadn't been waning long before the sky clouded over.
Nghi vấn:Had the Moon been waning steadily all week?

Support had been waning for months before the vote.

Sự ủng hộ đã giảm dần suốt nhiều tháng trước cuộc bỏ phiếu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán Mặt Trăng sẽ khuyết dần trong tương lai.
S + will + wane
Khẳng định:The Moon will wane after tomorrow's full moon.
Phủ định:It won't wane completely until next week.
Nghi vấn:Will the Moon wane by the weekend?

The Moon will wane steadily over the coming nights.

Mặt Trăng sẽ khuyết dần đều trong những đêm tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Mặt Trăng sẽ đang khuyết dần tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + waning
Khẳng định:This time next week, the Moon will be waning toward new moon.
Phủ định:It won't be waning much longer after tonight.
Nghi vấn:Will the Moon be waning during the festival?

By Friday, the Moon will be waning into a thin crescent.

Đến thứ Sáu, Mặt Trăng sẽ đang khuyết dần thành lưỡi liềm mỏng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Quá trình khuyết dần sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + waned
Khẳng định:By next Monday, the Moon will have waned to a crescent.
Phủ định:It won't have waned completely by then.
Nghi vấn:Will the Moon have waned fully before the new moon?

By the eclipse date, the Moon will have waned considerably.

Đến ngày nguyệt thực, Mặt Trăng sẽ đã khuyết dần đáng kể.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian khuyết dần liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + waning
Khẳng định:By the new moon, it will have been waning for two weeks.
Phủ định:It won't have been waning long by tomorrow.
Nghi vấn:Will the Moon have been waning steadily by Friday?

By dawn, enthusiasm will have been waning for hours.

Đến bình minh, sự hào hứng sẽ đã giảm dần suốt nhiều giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + wane / wanes
Quá khứ đơn
S + waned
Tương lai đơn
S + will + wane
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + waning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + waning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + waning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + waned
Quá khứ hoàn thành
S + had + waned
Tương lai hoàn thành
S + will have + waned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + waning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + waning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + waning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia wane qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The Moon wane every night.→✓ The Moon wanes every night.

Ngôi thứ ba số ít cần thêm -s: wanes, không dùng nguyên mẫu wane.

✗ Her interest waned already.→✓ Her interest has already waned.

Với already không có mốc thời gian cụ thể, dùng hiện tại hoàn thành has waned.

✗ The Moon is wane smaller.→✓ The Moon is waning smaller.

Thì tiếp diễn cần V-ing (waning) sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#wane#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS