Chia động từ wax
All Tenses of the Verb "wax"
Một động từ, mười hai thì. Xem wax biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu quy luật, sự thật, không nhấn vào quá trình tròn dần.
wax · waxed · will waxQuá trình tròn dần đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + waxingQuá trình tròn dần đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + waxedNhấn vào khoảng thời gian tròn dần kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + waxingThì hiện tại
The Moon waxes and wanes in a steady 29-day cycle.
Mặt Trăng tròn dần rồi khuyết dần theo chu kỳ đều đặn 29 ngày.
Right now the crescent moon is waxing brighter each evening.
Ngay lúc này, trăng lưỡi liềm đang tròn dần sáng hơn mỗi tối.
The Moon has already waxed past its first quarter.
Mặt Trăng đã tròn dần qua giai đoạn bán nguyệt đầu.
The tide has been waxing stronger with each passing night.
Thủy triều đã dâng mạnh dần lên qua từng đêm.
Thì quá khứ
The crescent waxed into a bright gibbous by Friday.
Trăng lưỡi liềm đã tròn dần thành trăng khuyết sáng vào thứ Sáu.
The Moon was waxing toward fullness when the eclipse occurred.
Mặt Trăng đang tròn dần thì nguyệt thực xảy ra.
The Moon had waxed to nearly full before the clouds arrived.
Mặt Trăng đã tròn dần gần đầy trước khi mây kéo đến.
The tide had been waxing for hours before it finally peaked.
Thủy triều đã dâng lên suốt nhiều giờ trước khi đạt đỉnh.
Thì tương lai
The Moon will wax steadily over the next two weeks.
Mặt Trăng sẽ tròn dần đều trong hai tuần tới.
By Friday, the Moon will be waxing into a bright gibbous.
Đến thứ Sáu, Mặt Trăng sẽ đang tròn dần thành trăng khuyết sáng.
By the eclipse date, the Moon will have waxed to its brightest.
Đến ngày nguyệt thực, Mặt Trăng sẽ đã tròn dần đến độ sáng nhất.
By dawn, the tide will have been waxing for six straight hours.
Đến bình minh, thủy triều sẽ đã dâng lên liên tục suốt sáu giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wax / waxes | Quá khứ đơn S + waxed | Tương lai đơn S + will + wax |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + waxing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + waxing | Tương lai tiếp diễn S + will be + waxing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + waxed | Quá khứ hoàn thành S + had + waxed | Tương lai hoàn thành S + will have + waxed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + waxing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + waxing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + waxing |
Luyện chia wax qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (the Moon) ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es: waxes.
Với already không có mốc thời gian cụ thể, nên dùng hiện tại hoàn thành has waxed.
Thì tiếp diễn cần V-ing (waxing) sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu.
