GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ waylay

All Tenses of the Verb "waylay"

Một động từ, mười hai thì. Xem waylay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUwaylay
V2 · QUÁ KHỨwaylayed
V3 · PHÂN TỪwaylayed
V-INGwaylaying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

waylay · waylayed · will waylay
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + waylaying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + waylayed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + waylaying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, chính sách, thực tế thường xuyên.
S + waylay / waylays
Khẳng định:Bandits sometimes waylay travelers on this mountain road.
Phủ định:Reporters don't usually waylay celebrities at private events.
Nghi vấn:Do protesters waylay officials outside the building?

Fans often waylay the singer outside the hotel.

Người hâm mộ thường chặn đường ca sĩ bên ngoài khách sạn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + waylaying
Khẳng định:Reporters are waylaying the minister outside the courthouse right now.
Phủ định:The gang isn't waylaying anyone on this street tonight.
Nghi vấn:Are protesters waylaying delegates at the entrance?

A crowd is waylaying the actor for autographs.

Một đám đông đang chặn đường nam diễn viên để xin chữ ký.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + waylayed
Khẳng định:The press has waylayed the president for a comment.
Phủ định:No one has waylayed the witness so far.
Nghi vấn:Have reporters waylayed the senator yet?

Journalists have waylayed the CEO outside the meeting.

Các nhà báo đã chặn đường vị CEO bên ngoài cuộc họp.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + waylaying
Khẳng định:Fans have been waylaying the band after every concert.
Phủ định:The paparazzi haven't been waylaying the actress this week.
Nghi vấn:How long have protesters been waylaying commuters at the station?

Activists have been waylaying shoppers to hand out leaflets.

Các nhà hoạt động đã chặn đường người mua sắm để phát tờ rơi suốt thời gian qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + waylayed
Khẳng định:Robbers waylayed the merchant on his way to town.
Phủ định:The crowd didn't waylay the mayor after the speech.
Nghi vấn:Did anyone waylay the courier on the road?

Highwaymen waylayed the stagecoach at dusk.

Bọn cướp đường đã chặn xe ngựa lúc hoàng hôn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + waylaying
Khẳng định:Reporters were waylaying the athlete when his agent stepped in.
Phủ định:Fans weren't waylaying the star at the back entrance.
Nghi vấn:Were protesters waylaying the convoy near the border?

A group was waylaying pedestrians to collect signatures.

Một nhóm người đang chặn đường người đi bộ để thu thập chữ ký.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + waylayed
Khẳng định:Bandits had waylayed several travelers before the patrol arrived.
Phủ định:No one had waylayed the diplomat before that incident.
Nghi vấn:Had thieves waylayed merchants on that route before?

The gang had already waylayed two couriers that week.

Băng cướp đã chặn đường hai người đưa tin trong tuần đó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + waylaying
Khẳng định:Reporters had been waylaying the family for days before they moved house.
Phủ định:Fans hadn't been waylaying the actor for long before security stepped in.
Nghi vấn:Had protesters been waylaying commuters for hours before police arrived?

The press had been waylaying the witness for weeks before the trial.

Báo giới đã chặn đường nhân chứng suốt nhiều tuần trước phiên tòa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + waylay
Khẳng định:Fans will waylay the band outside the venue tonight.
Phủ định:Security won't let anyone waylay the guests.
Nghi vấn:Will reporters waylay the minister after the announcement?

Protesters will waylay the delegation at the gate.

Người biểu tình sẽ chặn đường phái đoàn ở cổng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + waylaying
Khẳng định:By six o'clock, fans will be waylaying the actress outside the studio.
Phủ định:The paparazzi won't be waylaying anyone this early.
Nghi vấn:Will journalists be waylaying the witness after the hearing?

Protesters will be waylaying commuters throughout the morning.

Người biểu tình sẽ đang chặn đường người đi làm suốt buổi sáng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + waylayed
Khẳng định:By the time he reaches the car, fans will have waylayed him twice.
Phủ định:Security won't have let anyone waylay the president by then.
Nghi vấn:Will reporters have waylayed the senator before the vote?

By evening, the press will have waylayed every guest at the gala.

Đến tối, báo giới sẽ đã chặn đường mọi khách mời tại buổi dạ tiệc.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + waylaying
Khẳng định:By the end of the tour, fans will have been waylaying the band for a month.
Phủ định:Reporters won't have been waylaying the witness for long by trial day.
Nghi vấn:Will protesters have been waylaying commuters for a week by Friday?

By next week, activists will have been waylaying shoppers for ten days straight.

Đến tuần sau, các nhà hoạt động sẽ đã chặn đường người mua sắm liên tục mười ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + waylay / waylays
Quá khứ đơn
S + waylayed
Tương lai đơn
S + will + waylay
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + waylaying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + waylaying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + waylaying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + waylayed
Quá khứ hoàn thành
S + had + waylayed
Tương lai hoàn thành
S + will have + waylayed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + waylaying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + waylaying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + waylaying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia waylay qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The gang waylay the merchant yesterday.→✓ The gang waylayed the merchant yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia động từ ở quá khứ đơn (waylayed).

✗ Reporters are waylay the minister now.→✓ Reporters are waylaying the minister now.

Thì hiện tại tiếp diễn cần V-ing (waylaying) sau am/is/are.

✗ They have waylay the witness for weeks.→✓ They have been waylaying the witness for weeks.

Có 'for + khoảng thời gian' nhấn vào quá trình liên tục → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#waylay#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS