Chia động từ waylay
All Tenses of the Verb "waylay"
Một động từ, mười hai thì. Xem waylay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
waylay · waylayed · will waylayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + waylayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + waylayedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + waylayingThì hiện tại
Fans often waylay the singer outside the hotel.
Người hâm mộ thường chặn đường ca sĩ bên ngoài khách sạn.
A crowd is waylaying the actor for autographs.
Một đám đông đang chặn đường nam diễn viên để xin chữ ký.
Journalists have waylayed the CEO outside the meeting.
Các nhà báo đã chặn đường vị CEO bên ngoài cuộc họp.
Activists have been waylaying shoppers to hand out leaflets.
Các nhà hoạt động đã chặn đường người mua sắm để phát tờ rơi suốt thời gian qua.
Thì quá khứ
Highwaymen waylayed the stagecoach at dusk.
Bọn cướp đường đã chặn xe ngựa lúc hoàng hôn.
A group was waylaying pedestrians to collect signatures.
Một nhóm người đang chặn đường người đi bộ để thu thập chữ ký.
The gang had already waylayed two couriers that week.
Băng cướp đã chặn đường hai người đưa tin trong tuần đó.
The press had been waylaying the witness for weeks before the trial.
Báo giới đã chặn đường nhân chứng suốt nhiều tuần trước phiên tòa.
Thì tương lai
Protesters will waylay the delegation at the gate.
Người biểu tình sẽ chặn đường phái đoàn ở cổng.
Protesters will be waylaying commuters throughout the morning.
Người biểu tình sẽ đang chặn đường người đi làm suốt buổi sáng.
By evening, the press will have waylayed every guest at the gala.
Đến tối, báo giới sẽ đã chặn đường mọi khách mời tại buổi dạ tiệc.
By next week, activists will have been waylaying shoppers for ten days straight.
Đến tuần sau, các nhà hoạt động sẽ đã chặn đường người mua sắm liên tục mười ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + waylay / waylays | Quá khứ đơn S + waylayed | Tương lai đơn S + will + waylay |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + waylaying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + waylaying | Tương lai tiếp diễn S + will be + waylaying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + waylayed | Quá khứ hoàn thành S + had + waylayed | Tương lai hoàn thành S + will have + waylayed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + waylaying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + waylaying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + waylaying |
Luyện chia waylay qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia động từ ở quá khứ đơn (waylayed).
Thì hiện tại tiếp diễn cần V-ing (waylaying) sau am/is/are.
Có 'for + khoảng thời gian' nhấn vào quá trình liên tục → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
