Chia động từ weather
All Tenses of the Verb "weather"
Một động từ, mười hai thì. Xem weather biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
weather · weathered · will weatherViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + weatheringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + weatheredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + weatheringThì hiện tại
Old oak trees weather storms without breaking.
Những cây sồi già chịu đựng bão mà không gãy.
Farmers are weathering a tough season this year.
Nông dân đang vượt qua một mùa vụ khó khăn năm nay.
This town has weathered three major floods.
Thị trấn này đã vượt qua ba trận lũ lớn.
Small shops have been weathering rising costs since last year.
Các cửa hàng nhỏ đã chịu đựng chi phí tăng cao từ năm ngoái.
Thì quá khứ
The village weathered the flood of 2020.
Ngôi làng đã vượt qua trận lũ năm 2020.
The fishermen were weathering rough seas all night.
Các ngư dân đã chống chọi với biển động cả đêm hôm đó.
The statue had weathered centuries of rain by the time it was restored.
Bức tượng đã chịu đựng hàng thế kỷ mưa gió trước khi được phục chế.
The crew had been weathering the storm for hours before rescue came.
Thủy thủ đoàn đã chống chọi với bão suốt nhiều giờ trước khi được cứu.
Thì tương lai
I believe this business will weather the recession.
Tôi tin rằng doanh nghiệp này sẽ vượt qua suy thoái.
By winter, farmers will be weathering another cold snap.
Đến mùa đông, nông dân sẽ đang chống chọi với một đợt lạnh khác.
By 2027 the company will have weathered three major crises.
Đến năm 2027, công ty sẽ đã vượt qua ba cuộc khủng hoảng lớn.
By 2030 the industry will have been weathering automation shifts for ten years.
Đến 2030, ngành này sẽ đã chống chọi với làn sóng tự động hóa suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + weather / weathers | Quá khứ đơn S + weathered | Tương lai đơn S + will + weather |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + weathering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + weathering | Tương lai tiếp diễn S + will be + weathering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + weathered | Quá khứ hoàn thành S + had + weathered | Tương lai hoàn thành S + will have + weathered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + weathering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + weathering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + weathering |
Luyện chia weather qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the company) cần has, không phải have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
