Chia động từ whelp
All Tenses of the Verb "whelp"
Một động từ, mười hai thì. Xem whelp biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
whelp · whelped · will whelpViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + whelpingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + whelpedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + whelpingThì hiện tại
The dog whelps in a warm, quiet corner.
Con chó cái đẻ con ở một góc ấm áp, yên tĩnh.
The fox is whelping under the old shed.
Con cáo đang đẻ con dưới nhà kho cũ.
The dog has already whelped four pups tonight.
Con chó đã đẻ được bốn con đêm nay rồi.
The dog has been whelping since early morning.
Con chó đã đẻ con từ sáng sớm đến giờ.
Thì quá khứ
The dog whelped a healthy litter yesterday.
Hôm qua con chó đã đẻ một lứa con khỏe mạnh.
The dog was whelping when the family got home.
Con chó đang đẻ con khi gia đình về đến nhà.
The dog had whelped all her puppies before dawn.
Con chó đã đẻ hết đàn con trước lúc bình minh.
The dog had been whelping for two hours before the last pup arrived.
Con chó đã đẻ được hai tiếng trước khi con cuối cùng ra đời.
Thì tương lai
The dog will whelp any day now.
Con chó sẽ đẻ con trong vài ngày tới.
This time next week the dog will be whelping her litter.
Giờ này tuần sau con chó sẽ đang đẻ con.
By next week the dog will have whelped and settled her pups.
Đến tuần sau con chó sẽ đã đẻ xong và ổn định đàn con.
By sunrise the dog will have been whelping since midnight.
Đến bình minh con chó sẽ đã đẻ con suốt từ nửa đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + whelp / whelps | Quá khứ đơn S + whelped | Tương lai đơn S + will + whelp |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + whelping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + whelping | Tương lai tiếp diễn S + will be + whelping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + whelped | Quá khứ hoàn thành S + had + whelped | Tương lai hoàn thành S + will have + whelped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + whelping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + whelping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + whelping |
Luyện chia whelp qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (it/she) dùng has, không dùng have.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s (whelps).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
