Chia động từ whir
All Tenses of the Verb "whir"
Một động từ, mười hai thì. Xem whir biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
whir · whirred · will whirViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + whirringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + whirredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + whirringThì hiện tại
The old computer whirs whenever it starts up.
Chiếc máy tính cũ kêu vù vù mỗi khi khởi động.
The washing machine is whirring loudly right now.
Máy giặt đang kêu vù vù rất to ngay lúc này.
The propellers have whirred steadily throughout the flight.
Cánh quạt máy bay đã kêu vù vù đều đặn suốt chuyến bay.
The generator has been whirring since the storm started.
Máy phát điện đã kêu vù vù từ khi cơn bão bắt đầu.
Thì quá khứ
The old motor whirred loudly before it stopped.
Động cơ cũ kêu vù vù to trước khi tắt hẳn.
The propellers were whirring as the helicopter landed.
Cánh quạt đang kêu vù vù khi trực thăng hạ cánh.
The motor had whirred steadily before it suddenly stopped.
Động cơ đã kêu vù vù đều đặn trước khi đột nhiên dừng lại.
The computer had been whirring for hours before we noticed the heat.
Máy tính đã kêu vù vù suốt nhiều giờ trước khi chúng tôi nhận ra hơi nóng.
Thì tương lai
The new blender will whir smoothly without noise.
Chiếc máy xay mới sẽ kêu vù vù êm ái, không ồn.
At noon the propellers will be whirring over the city.
Trưa nay cánh quạt sẽ đang kêu vù vù trên bầu trời thành phố.
By the time we return, the machine will have whirred nonstop.
Đến khi chúng tôi quay lại, chiếc máy sẽ đã kêu vù vù không ngừng.
By next week the generator will have been whirring continuously for a month.
Đến tuần sau, máy phát điện sẽ đã kêu vù vù liên tục suốt một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + whir / whirs | Quá khứ đơn S + whirred | Tương lai đơn S + will + whir |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + whirring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + whirring | Tương lai tiếp diễn S + will be + whirring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + whirred | Quá khứ hoàn thành S + had + whirred | Tương lai hoàn thành S + will have + whirred |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + whirring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + whirring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + whirring |
Luyện chia whir qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has.
Ngôi thứ ba số ít thêm -s ở hiện tại đơn.
Thì quá khứ tiếp diễn cần V-ing sau was/were.
