Chia động từ whitewash
All Tenses of the Verb "whitewash"
Một động từ, mười hai thì. Xem whitewash biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
whitewash · whitewashed · will whitewashViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + whitewashingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + whitewashedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + whitewashingThì hiện tại
The official history often whitewashes the darker chapters of the past.
Sử liệu chính thức thường che đậy những chương đen tối của quá khứ.
Executives are whitewashing the data breach in their statement.
Ban lãnh đạo đang che đậy vụ rò rỉ dữ liệu trong tuyên bố của họ.
Historians say the textbook has whitewashed colonial abuses.
Các nhà sử học cho rằng sách giáo khoa đã che đậy những hành vi lạm quyền thời thuộc địa.
Critics say the studio has been whitewashing the story for years.
Các nhà phê bình nói rằng hãng phim đã che đậy câu chuyện này trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The regime whitewashed its crimes in the official records.
Chế độ đó đã che đậy tội ác của mình trong hồ sơ chính thức.
The ministry was whitewashing the disaster when the leak occurred.
Bộ đang che đậy thảm họa thì vụ rò rỉ thông tin xảy ra.
By the time the truth came out, the agency had already whitewashed its role.
Khi sự thật được phơi bày, cơ quan đó đã che đậy vai trò của mình rồi.
Regulators had been whitewashing the bank's risks for years before the collapse.
Các nhà quản lý đã che đậy rủi ro của ngân hàng suốt nhiều năm trước khi nó sụp đổ.
Thì tương lai
Critics predict the agency will whitewash the entire scandal.
Các nhà phê bình dự đoán cơ quan đó sẽ che đậy toàn bộ vụ bê bối.
This time next month, the board will be whitewashing another controversy.
Giờ này tháng sau, ban lãnh đạo sẽ đang che đậy một vụ tranh cãi khác.
By the time reporters dig deeper, the firm will have whitewashed its record.
Đến khi các nhà báo tìm hiểu sâu hơn, công ty sẽ đã che đậy xong hồ sơ của mình.
By next decade, the studio will have been whitewashing the story for twenty years.
Đến thập kỷ tới, hãng phim sẽ đã che đậy câu chuyện này suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + whitewash / whitewashes | Quá khứ đơn S + whitewashed | Tương lai đơn S + will + whitewash |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + whitewashing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + whitewashing | Tương lai tiếp diễn S + will be + whitewashing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + whitewashed | Quá khứ hoàn thành S + had + whitewashed | Tương lai hoàn thành S + will have + whitewashed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + whitewashing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + whitewashing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + whitewashing |
Luyện chia whitewash qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the report) đi với has, không dùng have.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
