GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ whitewash

All Tenses of the Verb "whitewash"

Một động từ, mười hai thì. Xem whitewash biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUwhitewash
V2 · QUÁ KHỨwhitewashed
V3 · PHÂN TỪwhitewashed
V-INGwhitewashing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

whitewash · whitewashed · will whitewash
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + whitewashing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + whitewashed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + whitewashing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, thực tế thường xuyên về việc che đậy sự thật.
S + whitewash / whitewashes
Khẳng định:The company usually whitewashes its safety record.
Phủ định:The report doesn't whitewash the accident.
Nghi vấn:Does the board whitewash internal conflicts?

The official history often whitewashes the darker chapters of the past.

Sử liệu chính thức thường che đậy những chương đen tối của quá khứ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + whitewashing
Khẳng định:The committee is whitewashing the scandal right now.
Phủ định:The press isn't whitewashing this incident.
Nghi vấn:Is management whitewashing the layoffs?

Executives are whitewashing the data breach in their statement.

Ban lãnh đạo đang che đậy vụ rò rỉ dữ liệu trong tuyên bố của họ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã xảy ra nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + whitewashed
Khẳng định:The government has whitewashed the incident in its official report.
Phủ định:They haven't whitewashed the investigation results.
Nghi vấn:Have officials whitewashed the corruption case?

Historians say the textbook has whitewashed colonial abuses.

Các nhà sử học cho rằng sách giáo khoa đã che đậy những hành vi lạm quyền thời thuộc địa.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục từ quá khứ đến hiện tại, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + whitewashing
Khẳng định:The agency has been whitewashing its failures for months.
Phủ định:The board hasn't been whitewashing the losses this quarter.
Nghi vấn:How long have they been whitewashing the safety violations?

Critics say the studio has been whitewashing the story for years.

Các nhà phê bình nói rằng hãng phim đã che đậy câu chuyện này trong nhiều năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + whitewashed
Khẳng định:The council whitewashed the scandal before the election.
Phủ định:The report didn't whitewash the failures this time.
Nghi vấn:Did the agency whitewash the investigation?

The regime whitewashed its crimes in the official records.

Chế độ đó đã che đậy tội ác của mình trong hồ sơ chính thức.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + whitewashing
Khẳng định:The spokesperson was whitewashing the crisis when reporters interrupted.
Phủ định:The company wasn't whitewashing the numbers that year.
Nghi vấn:Was the board whitewashing the losses at the meeting?

The ministry was whitewashing the disaster when the leak occurred.

Bộ đang che đậy thảm họa thì vụ rò rỉ thông tin xảy ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + whitewashed
Khẳng định:The firm had whitewashed the scandal before journalists found out.
Phủ định:The report hadn't whitewashed the accident until pressure mounted.
Nghi vấn:Had officials whitewashed the case before the inquiry began?

By the time the truth came out, the agency had already whitewashed its role.

Khi sự thật được phơi bày, cơ quan đó đã che đậy vai trò của mình rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + whitewashing
Khẳng định:The board had been whitewashing the losses for years before the audit.
Phủ định:The company hadn't been whitewashing its record for long before it was caught.
Nghi vấn:Had the government been whitewashing the crisis before the media exposed it?

Regulators had been whitewashing the bank's risks for years before the collapse.

Các nhà quản lý đã che đậy rủi ro của ngân hàng suốt nhiều năm trước khi nó sụp đổ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về việc che đậy trong tương lai.
S + will + whitewash
Khẳng định:The company will whitewash the report if allowed.
Phủ định:The board won't whitewash this failure again.
Nghi vấn:Will officials whitewash the investigation results?

Critics predict the agency will whitewash the entire scandal.

Các nhà phê bình dự đoán cơ quan đó sẽ che đậy toàn bộ vụ bê bối.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + whitewashing
Khẳng định:By next week, the firm will be whitewashing its quarterly losses.
Phủ định:The council won't be whitewashing the incident during the hearing.
Nghi vấn:Will the ministry be whitewashing the disaster in tomorrow's statement?

This time next month, the board will be whitewashing another controversy.

Giờ này tháng sau, ban lãnh đạo sẽ đang che đậy một vụ tranh cãi khác.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + whitewashed
Khẳng định:By the trial, officials will have whitewashed most of the evidence.
Phủ định:The agency won't have whitewashed the entire case by then.
Nghi vấn:Will the board have whitewashed the scandal by the annual meeting?

By the time reporters dig deeper, the firm will have whitewashed its record.

Đến khi các nhà báo tìm hiểu sâu hơn, công ty sẽ đã che đậy xong hồ sơ của mình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + whitewashing
Khẳng định:By 2030, the regime will have been whitewashing its history for decades.
Phủ định:The agency won't have been whitewashing its failures for long by then.
Nghi vấn:Will the government have been whitewashing the crisis for years by the next election?

By next decade, the studio will have been whitewashing the story for twenty years.

Đến thập kỷ tới, hãng phim sẽ đã che đậy câu chuyện này suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + whitewash / whitewashes
Quá khứ đơn
S + whitewashed
Tương lai đơn
S + will + whitewash
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + whitewashing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + whitewashing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + whitewashing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + whitewashed
Quá khứ hoàn thành
S + had + whitewashed
Tương lai hoàn thành
S + will have + whitewashed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + whitewashing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + whitewashing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + whitewashing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia whitewash qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The report have whitewashed the scandal.→✓ The report has whitewashed the scandal.

Chủ ngữ số ít (the report) đi với has, không dùng have.

✗ They whitewashed the crisis since last month.→✓ They have whitewashed the crisis since last month.

Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành.

✗ The board will whitewashing the losses.→✓ The board will whitewash the losses.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#whitewash#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS