Chia động từ winch
All Tenses of the Verb "winch"
Một động từ, mười hai thì. Xem winch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
winch · winched · will winchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + winchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + winchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + winchingThì hiện tại
Rescue teams winch stranded hikers off the cliff.
Đội cứu hộ dùng tời kéo những người leo núi mắc kẹt xuống khỏi vách đá.
The rescuers are winching the injured climber up the mountain.
Đội cứu hộ đang dùng tời kéo người leo núi bị thương lên.
Rescuers have winched three people to safety this morning.
Đội cứu hộ đã dùng tời kéo ba người an toàn vào sáng nay.
The crew has been winching equipment onto the platform for hours.
Kíp thợ đã liên tục dùng tời kéo thiết bị lên giàn khoan suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
Rescuers winched the trapped miners to the surface.
Đội cứu hộ đã dùng tời kéo các thợ mỏ bị mắc kẹt lên mặt đất.
The crew was winching the boat aboard when the wave hit.
Thủy thủ đoàn đang dùng tời kéo tàu lên thì con sóng ập tới.
By the time help arrived, they had already winched the boat ashore.
Khi cứu hộ đến nơi, họ đã dùng tời kéo tàu vào bờ rồi.
The team had been winching equipment onto the rig for days before the storm hit.
Đội thợ đã dùng tời kéo thiết bị lên giàn khoan nhiều ngày trước khi bão ập đến.
Thì tương lai
Rescuers will winch the survivors off the sinking ship.
Đội cứu hộ sẽ dùng tời kéo những người sống sót khỏi con tàu đang chìm.
Tomorrow morning the team will be winching supplies up the mountain.
Sáng mai đội sẽ đang dùng tời kéo hàng tiếp tế lên núi.
By midnight the rescuers will have winched the last miner to the surface.
Đến nửa đêm, đội cứu hộ sẽ đã dùng tời kéo người thợ mỏ cuối cùng lên mặt đất.
By 2028 the company will have been winching containers onto ships at this port for fifteen years.
Đến 2028, công ty sẽ đã dùng tời kéo container lên tàu tại cảng này được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + winch / winches | Quá khứ đơn S + winched | Tương lai đơn S + will + winch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + winching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + winching | Tương lai tiếp diễn S + will be + winching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + winched | Quá khứ hoàn thành S + had + winched | Tương lai hoàn thành S + will have + winched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + winching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + winching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + winching |
Luyện chia winch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
