Chia động từ windrow
All Tenses of the Verb "windrow"
Một động từ, mười hai thì. Xem windrow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen thu hoạch, sự thật, không nhấn vào quá trình.
windrow · windrowed · will windrowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + windrowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + windrowedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + windrowingThì hiện tại
Farmers windrow the cut hay to speed up drying.
Nông dân xếp cỏ khô thành hàng để phơi nhanh hơn.
We are windrowing the alfalfa right now before the storm.
Chúng tôi đang xếp cỏ linh lăng thành hàng ngay bây giờ trước khi bão đến.
The crew has windrowed forty acres this morning.
Đội thợ đã xếp cỏ thành hàng trên bốn mươi mẫu đất sáng nay.
The crew has been windrowing since sunrise to beat the rain.
Đội thợ đã xếp cỏ thành hàng từ lúc rạng sáng để tránh mưa.
Thì quá khứ
The farmer windrowed the field just before sunset.
Người nông dân đã xếp cỏ thành hàng ngay trước lúc hoàng hôn.
He was windrowing the alfalfa when the storm rolled in.
Anh ấy đang xếp cỏ linh lăng thành hàng khi cơn bão ập đến.
The crew had already windrowed the field when the sky darkened.
Đội thợ đã xếp cỏ thành hàng khi bầu trời tối sầm lại.
She had been windrowing since dawn before the tractor overheated.
Cô ấy đã xếp cỏ thành hàng từ lúc rạng sáng trước khi máy kéo bị quá nhiệt.
Thì tương lai
The crew will windrow the whole pasture next week.
Đội thợ sẽ xếp cỏ thành hàng trên toàn bộ đồng cỏ vào tuần tới.
By 9am the crew will be windrowing the entire pasture.
Đến 9 giờ sáng đội thợ sẽ đang xếp cỏ thành hàng trên toàn bộ đồng cỏ.
By sunset the crew will have windrowed sixty acres.
Đến hoàng hôn đội thợ sẽ đã xếp cỏ thành hàng trên sáu mươi mẫu đất.
By 3pm the crew will have been windrowing since sunrise.
Đến 3 giờ chiều đội thợ sẽ đã xếp cỏ thành hàng liên tục từ lúc rạng sáng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + windrow / windrows | Quá khứ đơn S + windrowed | Tương lai đơn S + will + windrow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + windrowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + windrowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + windrowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + windrowed | Quá khứ hoàn thành S + had + windrowed | Tương lai hoàn thành S + will have + windrowed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + windrowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + windrowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + windrowing |
Luyện chia windrow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (windrowed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (windrowed).
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
