Chia động từ wizen
All Tenses of the Verb "wizen"
Một động từ, mười hai thì. Xem wizen biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
wizen · wizened · will wizenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wizeningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wizenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wizeningThì hiện tại
Old apples wizen if you leave them out too long.
Táo cũ sẽ héo lại nếu bạn để bên ngoài quá lâu.
The plums are wizening on the branch after the drought.
Những quả mận đang héo dần trên cành sau đợt hạn hán.
The old farmer's face has wizened after decades in the sun.
Khuôn mặt của bác nông dân già đã hằn nếp nhăn sau nhiều thập kỷ dưới nắng.
The pears have been wizening in the basket for days.
Những quả lê đã héo dần trong giỏ suốt nhiều ngày qua.
Thì quá khứ
The old woman's face wizened long before she turned sixty.
Khuôn mặt của bà cụ đã nhăn nheo từ lâu trước khi bà bước sang tuổi sáu mươi.
The tomatoes were wizening on the vine when the frost hit.
Những quả cà chua đang héo trên cành khi sương giá ập đến.
The apricots had already wizened by the time we returned from the trip.
Những quả mơ đã héo lại khi chúng tôi trở về từ chuyến đi.
The peaches had been wizening on the tree for weeks before the harvest.
Những quả đào đã héo dần trên cây suốt nhiều tuần trước khi được thu hoạch.
Thì tương lai
These grapes will wizen within a few days without refrigeration.
Những quả nho này sẽ héo trong vài ngày nếu không được để trong tủ lạnh.
By Friday the tomatoes will be wizening in the heat.
Đến thứ Sáu, cà chua sẽ đang héo dần trong cái nóng.
By next month the leftover apricots will have wizened beyond use.
Đến tháng sau, số mơ còn lại sẽ đã héo quắt không dùng được nữa.
By next month the harvest will have been wizening in storage for weeks.
Đến tháng sau, vụ thu hoạch sẽ đã héo dần trong kho suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wizen / wizens | Quá khứ đơn S + wizened | Tương lai đơn S + will + wizen |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wizening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wizening | Tương lai tiếp diễn S + will be + wizening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wizened | Quá khứ hoàn thành S + had + wizened | Tương lai hoàn thành S + will have + wizened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wizening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wizening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wizening |
Luyện chia wizen qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (wizened), không dùng nguyên mẫu wizen.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn wizened, không dùng hiện tại đơn.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu wizen, không thêm -ed.
