Chia động từ wolf
All Tenses of the Verb "wolf"
Một động từ, mười hai thì. Xem wolf biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
wolf · wolfed · will wolfViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wolfingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wolfedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wolfingThì hiện tại
My brother wolfs down his dinner every night.
Em trai tôi ngấu nghiến ăn hết bữa tối mỗi đêm.
She is wolfing down her noodles before the bus arrives.
Cô ấy đang ngấu nghiến ăn mì trước khi xe buýt đến.
They have wolfed down all the snacks before the movie started.
Họ đã ngấu nghiến ăn hết đồ ăn vặt trước khi phim bắt đầu.
They have been wolfing down snacks since the game started.
Họ đã ngấu nghiến ăn đồ ăn vặt từ khi trận đấu bắt đầu.
Thì quá khứ
I wolfed down a burger before the meeting.
Tôi đã ngấu nghiến ăn một cái burger trước cuộc họp.
She was wolfing down her breakfast when the bus honked outside.
Cô ấy đang ngấu nghiến ăn sáng khi xe buýt bấm còi bên ngoài.
They had wolfed down the pizza before I even sat down.
Họ đã ngấu nghiến ăn hết pizza trước khi tôi kịp ngồi xuống.
We had been wolfing down chips for an hour before dinner was ready.
Chúng tôi đã ngấu nghiến ăn khoai tây chiên suốt một giờ trước khi bữa tối sẵn sàng.
Thì tương lai
I will wolf down this sandwich before class.
Tôi sẽ ngấu nghiến ăn cái bánh mì này trước giờ học.
At noon they will be wolfing down burgers at the stadium.
Vào buổi trưa họ sẽ đang ngấu nghiến ăn burger tại sân vận động.
By the time we leave, they will have wolfed down all the food.
Đến lúc chúng tôi rời đi, họ sẽ đã ngấu nghiến ăn hết đồ ăn.
By the end of the trip, they will have been wolfing down street food for days.
Đến cuối chuyến đi, họ sẽ đã ngấu nghiến ăn đồ ăn đường phố suốt nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wolf / wolfs | Quá khứ đơn S + wolfed | Tương lai đơn S + will + wolf |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wolfing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wolfing | Tương lai tiếp diễn S + will be + wolfing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wolfed | Quá khứ hoàn thành S + had + wolfed | Tương lai hoàn thành S + will have + wolfed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wolfing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wolfing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wolfing |
Luyện chia wolf qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (wolfed), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) ở thì hiện tại đơn cần thêm -s: wolfs.
Diễn tả hai hành động song song trong quá khứ, dùng quá khứ tiếp diễn, không dùng will.
