Chia động từ worm
All Tenses of the Verb "worm"
Một động từ, mười hai thì. Xem worm biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
worm · wormed · will wormViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wormingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wormedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wormingThì hiện tại
She worms her cats twice a year.
Cô ấy tẩy giun cho mèo hai lần một năm.
The snake is worming its way through the grass.
Con rắn đang trườn qua đám cỏ.
He has already wormed his way into the manager's trust.
Anh ta đã len lỏi vào được lòng tin của quản lý rồi.
He has been worming his way through the paperwork all day.
Anh ấy đã lần mò qua đống giấy tờ suốt cả ngày.
Thì quá khứ
The vet wormed all the kittens yesterday.
Bác sĩ thú y đã tẩy giun cho tất cả mèo con hôm qua.
She was worming her way into the conversation when the phone rang.
Cô ấy đang len lỏi vào cuộc trò chuyện thì điện thoại reo.
The farmer had wormed the cattle before the vet arrived.
Người nông dân đã tẩy giun cho đàn bò xong trước khi bác sĩ thú y đến.
They had been worming their way through the tunnel for hours before they reached daylight.
Họ đã bò trườn qua đường hầm suốt nhiều giờ trước khi thấy được ánh sáng.
Thì tương lai
We will worm the new kittens this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ tẩy giun cho mèo con mới.
At noon she will be worming her way through the crowd to the stage.
Vào buổi trưa cô ấy sẽ đang len lỏi qua đám đông để lên sân khấu.
By next month he will have wormed his way into the board.
Đến tháng sau anh ta sẽ đã len lỏi được vào ban lãnh đạo.
By the time he retires, he will have been worming his way up the ladder for decades.
Đến khi nghỉ hưu, ông ấy sẽ đã len lỏi thăng tiến suốt nhiều thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + worm / worms | Quá khứ đơn S + wormed | Tương lai đơn S + will + worm |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + worming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + worming | Tương lai tiếp diễn S + will be + worming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wormed | Quá khứ hoàn thành S + had + wormed | Tương lai hoàn thành S + will have + wormed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + worming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + worming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + worming |
Luyện chia worm qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (wormed).
Chủ ngữ ngôi ba số ít cần thêm -ed ở quá khứ, không giữ nguyên dạng gốc.
Mệnh đề thời gian dùng hiện tại đơn, không dùng will.
