Chia động từ yelp
All Tenses of the Verb "yelp"
Một động từ, mười hai thì. Xem yelp biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, phản xạ lặp lại, không nhấn vào quá trình.
yelp · yelped · will yelpTiếng kêu đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + yelpingTiếng kêu đã xảy ra, tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + yelpedNhấn vào khoảng thời gian kêu liên tục. have been + V-ing.
have been + yelpingThì hiện tại
The small dog yelps every time the vacuum cleaner turns on.
Con chó nhỏ kêu ăng ẳng mỗi khi máy hút bụi bật lên.
Listen — the puppy is yelping outside the door.
Nghe kìa, con cún đang kêu ăng ẳng ngoài cửa.
She has already yelped in surprise once tonight.
Tối nay cô ấy đã thét lên kinh ngạc một lần rồi.
The injured dog has been yelping since the accident.
Con chó bị thương đã kêu ăng ẳng liên tục từ sau tai nạn.
Thì quá khứ
He yelped in surprise when the cold water hit him.
Anh ấy hét lên bất ngờ khi bị nước lạnh dội vào người.
The dog was yelping loudly when the neighbors called about the noise.
Con chó đang kêu ăng ẳng ầm ĩ khi hàng xóm gọi phàn nàn về tiếng ồn.
The dog had yelped once before it finally calmed down.
Con chó đã kêu ăng ẳng một lần trước khi nó bình tĩnh lại.
She had been yelping in pain for several minutes before help arrived.
Cô ấy đã kêu thét đau đớn nhiều phút trước khi có người đến giúp.
Thì tương lai
He will yelp the moment the needle touches his skin.
Anh ấy sẽ kêu la ngay khi mũi kim chạm vào da.
At 3pm the puppy will be yelping through its check-up.
3 giờ chiều mai con cún sẽ đang kêu ăng ẳng trong lúc khám bệnh.
By noon the dog will have yelped through the entire exam.
Đến trưa con chó sẽ đã kêu ăng ẳng suốt cả buổi khám.
By 5pm the puppy will have been yelping on and off for hours.
Đến 5 giờ chiều con cún sẽ đã kêu ăng ẳng ngắt quãng suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + yelp / yelps | Quá khứ đơn S + yelped | Tương lai đơn S + will + yelp |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + yelping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + yelping | Tương lai tiếp diễn S + will be + yelping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + yelped | Quá khứ hoàn thành S + had + yelped | Tương lai hoàn thành S + will have + yelped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + yelping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + yelping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + yelping |
Luyện chia yelp qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Diễn tả sự việc đã hoàn tất tại thời điểm xác định trong quá khứ → dùng quá khứ đơn (yelped), không dùng động từ nguyên mẫu.
Thì hiện tại tiếp diễn cần trợ động từ am/is/are trước V-ing.
Với 'since + mốc thời gian', dùng hiện tại hoàn thành (tiếp diễn), không dùng quá khứ đơn.
