Chia động từ zoom
All Tenses of the Verb "zoom"
Một động từ, mười hai thì. Xem zoom biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
zoom · zoomed · will zoomViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + zoomingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + zoomedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + zoomingThì hiện tại
The motorbike zooms down the highway.
Chiếc xe máy vút nhanh trên đường cao tốc.
The car is zooming past the traffic.
Chiếc xe đang vút nhanh qua dòng xe cộ.
The lens has zoomed in on the tiny details.
Ống kính đã phóng to vào những chi tiết nhỏ.
The cameraman has been zooming in on the crowd all evening.
Người quay phim đã liên tục phóng to vào đám đông suốt cả buổi tối.
Thì quá khứ
The bike zoomed down the hill at top speed.
Chiếc xe đạp vút xuống dốc với tốc độ cao nhất.
The train was zooming through the countryside.
Đoàn tàu đang vút nhanh qua vùng nông thôn.
The motorcycle had zoomed off before anyone could react.
Chiếc mô tô đã vút đi trước khi ai đó kịp phản ứng.
The lens had been zooming steadily before the director called cut.
Ống kính đã liên tục phóng to trước khi đạo diễn hô cắt.
Thì tương lai
The rocket will zoom into the sky at launch.
Tên lửa sẽ vút lên bầu trời khi phóng.
The cars will be zooming past as rush hour begins.
Xe cộ sẽ đang vút qua khi giờ cao điểm bắt đầu.
By the end of the race, the cars will have zoomed around the track ten times.
Đến cuối cuộc đua, các xe sẽ đã vút vòng quanh đường đua mười lần.
By the time filming ends, the camera will have been zooming in and out for hours.
Đến khi quay xong, máy quay sẽ đã phóng to thu nhỏ liên tục trong nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + zoom / zooms | Quá khứ đơn S + zoomed | Tương lai đơn S + will + zoom |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + zooming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + zooming | Tương lai tiếp diễn S + will be + zooming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + zoomed | Quá khứ hoàn thành S + had + zoomed | Tương lai hoàn thành S + will have + zoomed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + zooming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + zooming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + zooming |
Luyện chia zoom qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (the car) cần thêm -s vào động từ.
Sau have/has phải dùng V3 (zoomed), không dùng nguyên mẫu.
Hai hành động song song trong quá khứ cần đồng bộ thì, dùng quá khứ tiếp diễn "was watching".
