GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ account

The Word Family of "account"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ account ở dạng danh từ, động từ và tính từ (accountable) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từaccount
Động từaccount
Tính từaccountable
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
account
/əˈkaʊnt/
tài khoản, bản tường trình
Động từ
account
/əˈkaʊnt/
giải thích, chiếm (tỷ lệ)
Tính từ
accountable
/əˈkaʊntəbl/
có trách nhiệm giải trình
2

Sơ đồ họ từ

account
Danh từaccountgốc
Động từaccountgốc (chuyển từ)
Tính từaccountable+ -able
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từaccount/əˈkaʊnt/

tài khoản, bản tường trình

đếm được, dùng cho tài khoản ngân hàng, mạng xã hội hoặc bản kể lại sự việc.

Please open a bank account before you travel.

Vui lòng mở tài khoản ngân hàng trước khi đi du lịch.

Động từaccount/əˈkaʊnt/

giải thích, chiếm (tỷ lệ)

hầu như luôn đi với giới từ for (account for sth) khi nói lý giải nguyên nhân hoặc chiếm phần trăm.

Rising fuel costs account for the price increase.

Chi phí nhiên liệu tăng lý giải cho việc tăng giá.

Tính từaccountable/əˈkaʊntəbl/

có trách nhiệm giải trình

thường đi với for (accountable for sth), mô tả người phải chịu trách nhiệm về hành động của mình.

Managers should be accountable for their team's mistakes.

Các quản lý nên có trách nhiệm giải trình cho lỗi lầm của đội mình.

4

Cụm từ thường gặp

open an account
mở tài khoản
account for sth
lý giải cho điều gì
hold sb accountable
quy trách nhiệm cho ai
a savings account
tài khoản tiết kiệm
take sth into account
cân nhắc điều gì
an accountable leader
một nhà lãnh đạo có trách nhiệm giải trình
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của account trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ This accounts the delay.→✓ This accounts for the delay.

account luôn đi với giới từ "for" khi giải thích lý do.

✗ He is account for his actions.→✓ He is accountable for his actions.

sau to be cần tính từ accountable, không dùng danh từ/động từ account.

✗ I have account in the bank.→✓ I have an account with the bank.

account là danh từ đếm được, cần mạo từ "an".

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#account#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS