Họ từ adapt
The Word Family of "adapt"
Gốc từ adapt tạo ra năm dạng phổ biến: adaptation (danh từ), adapt (động từ), adaptable (tính từ), adaptive (tính từ) và adaptively (trạng từ), quan trọng trong sinh học, văn học và khoa học hành vi.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | adaptation /ˌædæpˈteɪʃn/ | sự thích nghi; bản chuyển thể | |
| Động từ | adapt /əˈdæpt/ | thích nghi, điều chỉnh, chuyển thể | |
| Tính từ | adaptable /əˈdæptəbl/ | có khả năng thích nghi, linh hoạt | |
| Tính từ | adaptive /əˈdæptɪv/ | có tính thích nghi, mang tính điều chỉnh | |
| Trạng từ | adaptively /əˈdæp.tɪv.li/ | một cách thích ứng, linh hoạt điều chỉnh |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự thích nghi; bản chuyển thể
Hai nghĩa chính: (1) quá trình sinh vật thích nghi với môi trường (evolutionary adaptation); (2) tác phẩm được chuyển thể từ nguồn gốc khác (a film adaptation of the novel).
The film is a faithful adaptation of the original novel.
Bộ phim là bản chuyển thể trung thành từ tiểu thuyết gốc.
thích nghi, điều chỉnh, chuyển thể
Adapt to sth = thích nghi với (nội động từ). Adapt sth for sth = điều chỉnh/chuyển thể để phù hợp (ngoại động từ). Adapt well/quickly = thích nghi tốt/nhanh.
It took her some time to adapt to her new environment.
Cô ấy mất một thời gian để thích nghi với môi trường mới.
có khả năng thích nghi, linh hoạt
Mô tả người hoặc hệ thống có thể thay đổi để phù hợp với hoàn cảnh mới. Được đánh giá cao trong môi trường công việc.
Employers look for candidates who are adaptable and quick to learn.
Nhà tuyển dụng tìm kiếm ứng viên có khả năng thích nghi và học nhanh.
có tính thích nghi, mang tính điều chỉnh
Thiên về kỹ thuật và học thuật hơn adaptable: adaptive learning (học tập thích ứng), adaptive technology (công nghệ hỗ trợ). Tập trung vào thiết kế/hệ thống hơn là con người.
Adaptive learning software adjusts to each student's pace.
Phần mềm học tập thích ứng điều chỉnh theo tốc độ của từng học sinh.
một cách thích ứng, linh hoạt điều chỉnh
bổ nghĩa cho động từ mô tả cách một hệ thống/quy trình tự điều chỉnh theo hoàn cảnh; thiên về kỹ thuật giống tính từ adaptive, thường dùng trong công nghệ và khoa học hành vi hơn là mô tả tính cách con người.
The algorithm adjusts its parameters adaptively based on user behavior.
Thuật toán điều chỉnh các tham số của nó một cách thích ứng dựa trên hành vi người dùng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của adapt trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Adapt to không cần tân ngữ phản thân himself; chỉ cần adapt to sth.
Adapt là động từ; dùng tính từ adaptable sau be very.
Thì bị động cần quá khứ phân từ adapted.
