GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ aggregate

The Word Family of "aggregate"

Gốc từ aggregate đặc biệt vì hoạt động như ba từ loại khác nhau: aggregate (danh từ/tính từ/động từ) và aggregation (danh từ chỉ quá trình). Trọng âm thay đổi tùy từ loại trong cách phát âm.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từaggregate
Động từaggregate
Tính từaggregate
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
aggregate
/ˈæɡrɪɡət/
tổng số, tổng hợp; vật liệu hạt rời
Động từ
aggregate
/ˈæɡrɪɡeɪt/
tổng hợp, gộp lại
Tính từ
aggregate
/ˈæɡrɪɡət/
tổng cộng, gộp lại
2

Sơ đồ họ từ

aggregate
Danh từaggregategốc (trọng âm âm tiết 1)
Động từaggregategốc (đuôi -ate, trọng âm âm tiết 1)
Tính từaggregategốc
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từaggregate/ˈæɡrɪɡət/

tổng số, tổng hợp; vật liệu hạt rời

chỉ tổng cộng của các phần tử gộp lại (in the aggregate); cũng là thuật ngữ xây dựng chỉ đá dăm, cát sỏi trộn bê tông. Trong thể thao, on aggregate là tổng tỉ số hai lượt.

The aggregate score over the two matches was 4–2.

Tổng tỉ số qua hai trận đấu là 4–2.

Động từaggregate/ˈæɡrɪɡeɪt/

tổng hợp, gộp lại

chỉ hành động thu thập và kết hợp dữ liệu hay thông tin từ nhiều nguồn; phổ biến trong phân tích dữ liệu và thống kê.

The software aggregates data from multiple sources into one dashboard.

Phần mềm tổng hợp dữ liệu từ nhiều nguồn vào một bảng điều khiển.

Tính từaggregate/ˈæɡrɪɡət/

tổng cộng, gộp lại

dùng trước danh từ để mô tả tổng hợp của nhiều thứ; phổ biến trong kinh tế (aggregate demand, aggregate supply) và thống kê.

Aggregate demand in the economy has increased this quarter.

Tổng cầu trong nền kinh tế đã tăng trong quý này.

4

Cụm từ thường gặp

aggregate demand / supply
tổng cầu / tổng cung
on aggregate
tính theo tổng tỉ số
in the aggregate
xét về tổng thể
aggregate data / figures
dữ liệu / số liệu tổng hợp
aggregate score / total
tổng điểm / tổng số
aggregate results
kết quả tổng hợp
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của aggregate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ We need to aggregate all the datas.→✓ We need to aggregate all the data.

Data là danh từ không đếm được (hoặc số nhiều của datum), không thêm -s.

✗ The aggregation demand is high.→✓ The aggregate demand is high.

Trước danh từ kinh tế → dùng tính từ aggregate, không dùng danh từ aggregation.

✗ They won on the aggregate of goals.→✓ They won on aggregate.

Cụm cố định là on aggregate không cần of goals theo sau.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#aggregate#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS