Họ từ anamorphic
The Word Family of "anamorphic"
Tính từ anamorphic (biến dạng có chủ đích), danh từ anamorphosis (kỹ thuật/hình ảnh biến dạng) và trạng từ anamorphically mô tả kỹ thuật hình ảnh trong nghệ thuật và điện ảnh.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | anamorphic /ˌænəˈmɔːfɪk/ | biến dạng có chủ đích (chỉ nhìn đúng từ một góc/qua thiết bị đặc biệt) | |
| Danh từ | anamorphosis /ˌænəmɔːˈfəʊsɪs/ | hình ảnh biến dạng, kỹ thuật vẽ biến dạng | |
| Trạng từ | anamorphically /ˌænəˈmɔːfɪkli/ | theo cách biến dạng có chủ đích |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
biến dạng có chủ đích (chỉ nhìn đúng từ một góc/qua thiết bị đặc biệt)
thường dùng trong nhiếp ảnh, điện ảnh (ống kính anamorphic) và nghệ thuật thị giác.
The film was shot with an anamorphic lens.
Bộ phim được quay bằng ống kính anamorphic.
hình ảnh biến dạng, kỹ thuật vẽ biến dạng
chỉ chính bức tranh/hình ảnh bị bóp méo có chủ đích, chỉ hiện rõ khi nhìn từ góc đặc biệt.
The artist used anamorphosis to hide a skull in the painting.
Họa sĩ đã dùng kỹ thuật biến dạng để giấu một chiếc đầu lâu trong bức tranh.
theo cách biến dạng có chủ đích
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách một hình ảnh được xử lý hoặc quay.
The image was distorted anamorphically to fit the widescreen format.
Hình ảnh đã được biến dạng có chủ đích để phù hợp với định dạng màn ảnh rộng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của anamorphic trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Mô tả tính chất của ống kính cần tính từ "anamorphic", không dùng danh từ "anamorphosis".
Bổ nghĩa cho động từ "filmed" cần trạng từ "anamorphically".
