GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ anamorphic

The Word Family of "anamorphic"

Tính từ anamorphic (biến dạng có chủ đích), danh từ anamorphosis (kỹ thuật/hình ảnh biến dạng) và trạng từ anamorphically mô tả kỹ thuật hình ảnh trong nghệ thuật và điện ảnh.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từanamorphosis
Động từ–
Tính từanamorphic
Trạng từanamorphically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
anamorphic
/ˌænəˈmɔːfɪk/
biến dạng có chủ đích (chỉ nhìn đúng từ một góc/qua thiết bị đặc biệt)
Danh từ
anamorphosis
/ˌænəmɔːˈfəʊsɪs/
hình ảnh biến dạng, kỹ thuật vẽ biến dạng
Trạng từ
anamorphically
/ˌænəˈmɔːfɪkli/
theo cách biến dạng có chủ đích
2

Sơ đồ họ từ

anamorphic
Tính từanamorphicgốc
Danh từanamorphosisgốc (ana- + morphosis)
Trạng từanamorphically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từanamorphic/ˌænəˈmɔːfɪk/

biến dạng có chủ đích (chỉ nhìn đúng từ một góc/qua thiết bị đặc biệt)

thường dùng trong nhiếp ảnh, điện ảnh (ống kính anamorphic) và nghệ thuật thị giác.

The film was shot with an anamorphic lens.

Bộ phim được quay bằng ống kính anamorphic.

Danh từanamorphosis/ˌænəmɔːˈfəʊsɪs/

hình ảnh biến dạng, kỹ thuật vẽ biến dạng

chỉ chính bức tranh/hình ảnh bị bóp méo có chủ đích, chỉ hiện rõ khi nhìn từ góc đặc biệt.

The artist used anamorphosis to hide a skull in the painting.

Họa sĩ đã dùng kỹ thuật biến dạng để giấu một chiếc đầu lâu trong bức tranh.

Trạng từanamorphically/ˌænəˈmɔːfɪkli/

theo cách biến dạng có chủ đích

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách một hình ảnh được xử lý hoặc quay.

The image was distorted anamorphically to fit the widescreen format.

Hình ảnh đã được biến dạng có chủ đích để phù hợp với định dạng màn ảnh rộng.

4

Cụm từ thường gặp

an anamorphic lens
ống kính anamorphic
anamorphic projection
phép chiếu biến dạng
create an anamorphosis
tạo ra một hình ảnh biến dạng
shot anamorphically
được quay theo kỹ thuật biến dạng
an anamorphic image
một hình ảnh biến dạng có chủ đích
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của anamorphic trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The lens is anamorphosis.→✓ The lens is anamorphic.

Mô tả tính chất của ống kính cần tính từ "anamorphic", không dùng danh từ "anamorphosis".

✗ They filmed it anamorphic.→✓ They filmed it anamorphically.

Bổ nghĩa cho động từ "filmed" cần trạng từ "anamorphically".

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#anamorphic#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS