GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ anglicise

The Word Family of "anglicise"

Động từ anglicise (Anh hóa), danh từ anglicisation (sự Anh hóa) và tính từ anglicised (đã được Anh hóa) mô tả quá trình làm cho từ ngữ hoặc tên gọi mang hình thức tiếng Anh.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từanglicisation
Động từanglicise
Tính từanglicised
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
anglicise
/ˈæŋɡlɪsaɪz/
Anh hóa, chuyển sang hình thức/cách phát âm tiếng Anh
Danh từ
anglicisation
/ˌæŋɡlɪsaɪˈzeɪʃn/
sự Anh hóa
Tính từ
anglicised
/ˈæŋɡlɪsaɪzd/
đã được Anh hóa
2

Sơ đồ họ từ

anglicise
Động từanglicisegốc (Anh-Anh; Mỹ-Anh: anglicize)
Danh từanglicisation+ -ation
Tính từanglicised+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từanglicise/ˈæŋɡlɪsaɪz/

Anh hóa, chuyển sang hình thức/cách phát âm tiếng Anh

thường dùng khi nói về tên riêng, từ vay mượn được điều chỉnh để giống tiếng Anh hơn.

His surname was anglicised when the family emigrated.

Họ của anh ấy đã được Anh hóa khi gia đình di cư.

Danh từanglicisation/ˌæŋɡlɪsaɪˈzeɪʃn/

sự Anh hóa

chỉ quá trình hoặc kết quả của việc chuyển đổi sang hình thức tiếng Anh.

The anglicisation of place names caused some controversy.

Việc Anh hóa tên địa danh đã gây ra một số tranh cãi.

Tính từanglicised/ˈæŋɡlɪsaɪzd/

đã được Anh hóa

dùng để mô tả từ, tên hoặc cách phát âm đã được điều chỉnh theo kiểu tiếng Anh.

'Bombay' is the anglicised form of 'Mumbai'.

'Bombay' là dạng đã được Anh hóa của 'Mumbai'.

4

Cụm từ thường gặp

anglicise a name
Anh hóa một cái tên
an anglicised spelling
cách viết đã được Anh hóa
the anglicisation of a word
sự Anh hóa của một từ
become anglicised
trở nên được Anh hóa
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của anglicise trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The word was anglicisation over time.→✓ The word was anglicised over time.

Sau "was" mô tả trạng thái cần tính từ/quá khứ phân từ "anglicised", không dùng danh từ.

✗ They anglicisation the name.→✓ They anglicised the name.

Cần động từ "anglicised" làm vị ngữ, không dùng danh từ "anglicisation".

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#anglicise#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS