GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ anglophobe

The Word Family of "anglophobe"

Danh từ anglophobe (người ghét/chống Anh), danh từ trừu tượng anglophobia (thái độ bài Anh) và tính từ anglophobic mô tả sự ác cảm đối với nước Anh.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từanglophobe
Động từ–
Tính từanglophobic
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
anglophobe
/ˈæŋɡləfəʊb/
người ghét/chống nước Anh
Danh từ
anglophobia
/ˌæŋɡləˈfəʊbiə/
thái độ bài Anh, sự ác cảm với nước Anh
Tính từ
anglophobic
/ˌæŋɡləˈfəʊbɪk/
(mang tính) bài Anh, chống Anh
2

Sơ đồ họ từ

anglophobe
Danh từanglophobegốc (Anglo- + -phobe)
Danh từanglophobia+ -ia
Tính từanglophobic+ -ic
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từanglophobe/ˈæŋɡləfəʊb/

người ghét/chống nước Anh

chỉ người có thái độ tiêu cực với nước Anh, người Anh hoặc văn hóa Anh; trái nghĩa là "anglophile".

The politician was accused of being an anglophobe.

Chính trị gia này bị cáo buộc là người bài Anh.

Danh từanglophobia/ˌæŋɡləˈfəʊbiə/

thái độ bài Anh, sự ác cảm với nước Anh

danh từ trừu tượng chỉ hiện tượng xã hội hoặc tâm lý chung, không chỉ một cá nhân cụ thể.

Anglophobia grew during periods of political tension.

Thái độ bài Anh gia tăng trong những giai đoạn căng thẳng chính trị.

Tính từanglophobic/ˌæŋɡləˈfəʊbɪk/

(mang tính) bài Anh, chống Anh

mô tả phát ngôn, thái độ hoặc chính sách thể hiện sự ác cảm với nước Anh.

The newspaper published an anglophobic article.

Tờ báo đã đăng một bài viết mang tính bài Anh.

4

Cụm từ thường gặp

accused of anglophobia
bị cáo buộc bài Anh
an outspoken anglophobe
một người công khai bài Anh
anglophobic rhetoric
luận điệu bài Anh
rising anglophobia
làn sóng bài Anh gia tăng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của anglophobe trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The article was anglophobe.→✓ The article was anglophobic.

Mô tả tính chất của bài báo cần tính từ "anglophobic", không dùng danh từ "anglophobe".

✗ There is a lot of anglophobe in the region.→✓ There is a lot of anglophobia in the region.

Diễn tả hiện tượng chung cần danh từ trừu tượng "anglophobia".

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#anglophobe#Danh từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS