GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ anguine

The Word Family of "anguine"

Anguine là tính từ văn chương nghĩa là giống rắn, uốn lượn; anguinity là danh từ chỉ tính chất đó, còn anguinely là trạng từ — cả ba đều rất hiếm gặp, chủ yếu xuất hiện trong văn học.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từanguinity
Động từ–
Tính từanguine
Trạng từanguinely
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
anguine
/ˈæŋɡwɪn/
giống rắn, uốn lượn như rắn
Danh từ
anguinity
/æŋˈɡwɪnəti/
tính chất giống rắn, sự uốn lượn kiểu rắn
Trạng từ
anguinely
/ˈæŋɡwɪnli/
theo cách uốn lượn như rắn
2

Sơ đồ họ từ

anguine
Tính từanguinegốc
Danh từanguinity+ -ity
Trạng từanguinely+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từanguine/ˈæŋɡwɪn/

giống rắn, uốn lượn như rắn

tính từ văn chương, hiếm dùng, mô tả hình dáng hoặc chuyển động uốn lượn gợi liên tưởng đến loài rắn.

The river traced an anguine path through the valley.

Con sông uốn lượn như một con rắn qua thung lũng.

Danh từanguinity/æŋˈɡwɪnəti/

tính chất giống rắn, sự uốn lượn kiểu rắn

danh từ trừu tượng rất hiếm gặp, chỉ đặc tính uốn lượn hoặc hình dạng giống rắn của một vật/sinh vật.

The sculpture's anguinity unsettled some viewers.

Hình dáng uốn lượn như rắn của bức tượng khiến một số người xem cảm thấy bất an.

Trạng từanguinely/ˈæŋɡwɪnli/

theo cách uốn lượn như rắn

trạng từ cực hiếm, bổ nghĩa cho động từ diễn tả chuyển động trườn/uốn lượn giống rắn.

The dancer moved anguinely across the stage.

Vũ công di chuyển trên sân khấu một cách uốn lượn như rắn.

4

Cụm từ thường gặp

an anguine movement
một chuyển động uốn lượn như rắn
an anguine shape
một hình dáng giống rắn
move anguinely
di chuyển uốn lượn như rắn
the anguinity of its curves
tính uốn lượn giống rắn của các đường cong
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của anguine trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The snake has an anguine skin.→✓ The snake has scaly skin.

Anguine nghĩa là 'giống rắn', dùng để mô tả vật KHÁC giống con rắn, không dùng để mô tả chính con rắn.

✗ She danced anguine across the room.→✓ She danced anguinely across the room.

Bổ nghĩa cho động từ (danced) cần trạng từ anguinely, không dùng tính từ anguine.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#anguine#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS