GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ annoying

The Word Family of "annoying"

Một gốc từ, bốn dạng: annoy (động từ, làm phiền), annoying (tính từ, gây khó chịu), annoyance (danh từ, sự khó chịu) và annoyingly (trạng từ, một cách khó chịu).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từannoyance
Động từannoy
Tính từannoying
Trạng từannoyingly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
annoying
/əˈnɔɪɪŋ/
gây khó chịu, phiền toái
Động từ
annoy
/əˈnɔɪ/
làm phiền, làm khó chịu
Danh từ
annoyance
/əˈnɔɪəns/
sự khó chịu, phiền toái
Trạng từ
annoyingly
/əˈnɔɪɪŋli/
một cách khó chịu
2

Sơ đồ họ từ

annoying
Tính từannoying+ -ing
Động từannoygốc
Danh từannoyance+ -ance
Trạng từannoyingly+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từannoying/əˈnɔɪɪŋ/

gây khó chịu, phiền toái

mô tả sự vật/hành động gây khó chịu cho người khác, dùng -ing vì chỉ nguyên nhân.

That noise is really annoying.

Tiếng ồn đó thực sự gây khó chịu.

Động từannoy/əˈnɔɪ/

làm phiền, làm khó chịu

ngoại động từ, cần tân ngữ trực tiếp.

Stop annoying your sister.

Đừng làm phiền em gái con nữa.

Danh từannoyance/əˈnɔɪəns/

sự khó chịu, phiền toái

danh từ không đếm được khi chỉ cảm xúc, thường đi với to sb's annoyance.

He couldn't hide his annoyance.

Anh ấy không thể giấu được sự khó chịu.

Trạng từannoyingly/əˈnɔɪɪŋli/

một cách khó chịu

thường đứng đầu câu để nhấn mạnh cảm giác khó chịu về điều xảy ra.

Annoyingly, the train was late again.

Thật khó chịu, tàu lại trễ nữa.

4

Cụm từ thường gặp

find sth annoying
thấy điều gì khó chịu
an annoying habit
một thói quen gây khó chịu
to sb's annoyance
khiến ai đó khó chịu
annoy sb with sth
làm phiền ai bằng cái gì
get annoyed
trở nên khó chịu
much to my annoyance
khiến tôi rất khó chịu
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của annoying trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I am so annoying today.→✓ I am so annoyed today.

Cảm giác của người dùng dạng -ed (annoyed), không dùng -ing.

✗ He annoys of the noise.→✓ He is annoyed by the noise.

Cần dạng bị động be annoyed by, không dùng chủ động annoys of.

✗ It's very annoyance.→✓ It's very annoying.

Sau very cần tính từ (annoying), không dùng danh từ annoyance.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#annoying#Tính từ#Động từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS