Họ từ antagonise
The Word Family of "antagonise"
Động từ antagonise (chọc giận, gây thù địch), danh từ antagonism (sự thù địch), tính từ antagonistic và trạng từ antagonistically cùng mô tả xung đột hoặc đối lập giữa các bên.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | antagonise /ænˈtæɡənaɪz/ | chọc giận, gây thù địch, khiêu khích | |
| Danh từ | antagonism /ænˈtæɡənɪzəm/ | sự thù địch, sự đối kháng | |
| Tính từ | antagonistic /ænˌtæɡəˈnɪstɪk/ | có tính đối kháng, thù địch | |
| Trạng từ | antagonistically /ænˌtæɡəˈnɪstɪkli/ | một cách thù địch, đối kháng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
chọc giận, gây thù địch, khiêu khích
dùng khi hành động của ai đó khiến người khác trở nên tức giận hoặc thù địch.
Don't antagonise your colleagues before the meeting.
Đừng chọc giận đồng nghiệp của bạn trước cuộc họp.
sự thù địch, sự đối kháng
chỉ trạng thái hoặc mối quan hệ đối lập, thù ghét giữa hai bên.
There has always been antagonism between the two rival firms.
Luôn có sự đối kháng giữa hai công ty đối thủ.
có tính đối kháng, thù địch
mô tả thái độ hoặc mối quan hệ mang tính thù địch, chống đối.
He gave an antagonistic response to the criticism.
Anh ấy đã có phản ứng mang tính đối kháng trước lời chỉ trích.
một cách thù địch, đối kháng
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động hoặc phản ứng mang tính chống đối.
She reacted antagonistically to the new policy.
Cô ấy phản ứng một cách thù địch trước chính sách mới.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của antagonise trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần danh từ "antagonism", không dùng động từ "antagonise".
Mô tả tính chất cần tính từ "antagonistic".
Bổ nghĩa cho động từ "spoke" cần trạng từ "antagonistically".
