Họ từ anthroposophy
The Word Family of "anthroposophy"
Danh từ anthroposophy (một triết thuyết tâm linh do Rudolf Steiner sáng lập), tính từ anthroposophical và trạng từ anthroposophically cùng liên quan đến triết thuyết này.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | anthroposophy /ˌænθrəˈpɒsəfi/ | nhân trí học (triết thuyết tâm linh do Rudolf Steiner sáng lập) | |
| Tính từ | anthroposophical /ˌænθrəpəˈsɒfɪkl/ | (thuộc về) nhân trí học | |
| Trạng từ | anthroposophically /ˌænθrəpəˈsɒfɪkli/ | theo quan điểm của nhân trí học |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
nhân trí học (triết thuyết tâm linh do Rudolf Steiner sáng lập)
một hệ thống triết học và tâm linh nhấn mạnh sự phát triển của con người thông qua nhận thức tinh thần; nền tảng của giáo dục Waldorf.
Waldorf schools are based on the principles of anthroposophy.
Các trường Waldorf được xây dựng dựa trên nguyên lý của nhân trí học.
(thuộc về) nhân trí học
mô tả các ý tưởng, tổ chức hoặc phương pháp liên quan đến triết thuyết anthroposophy.
She follows an anthroposophical approach to medicine.
Cô ấy theo phương pháp y học dựa trên nhân trí học.
theo quan điểm của nhân trí học
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách một vấn đề được tiếp cận theo triết thuyết anthroposophy.
The curriculum was designed anthroposophically.
Chương trình học được thiết kế theo quan điểm nhân trí học.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của anthroposophy trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Mô tả tính chất của trường học cần tính từ "anthroposophical", không dùng danh từ.
Sau động từ "studies" cần danh từ "anthroposophy" làm tân ngữ.
