GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ anthroposophy

The Word Family of "anthroposophy"

Danh từ anthroposophy (một triết thuyết tâm linh do Rudolf Steiner sáng lập), tính từ anthroposophical và trạng từ anthroposophically cùng liên quan đến triết thuyết này.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từanthroposophy
Động từ–
Tính từanthroposophical
Trạng từanthroposophically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
anthroposophy
/ˌænθrəˈpɒsəfi/
nhân trí học (triết thuyết tâm linh do Rudolf Steiner sáng lập)
Tính từ
anthroposophical
/ˌænθrəpəˈsɒfɪkl/
(thuộc về) nhân trí học
Trạng từ
anthroposophically
/ˌænθrəpəˈsɒfɪkli/
theo quan điểm của nhân trí học
2

Sơ đồ họ từ

anthroposophy
Danh từanthroposophygốc (anthropo- + -sophy)
Tính từanthroposophical+ -ical
Trạng từanthroposophically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từanthroposophy/ˌænθrəˈpɒsəfi/

nhân trí học (triết thuyết tâm linh do Rudolf Steiner sáng lập)

một hệ thống triết học và tâm linh nhấn mạnh sự phát triển của con người thông qua nhận thức tinh thần; nền tảng của giáo dục Waldorf.

Waldorf schools are based on the principles of anthroposophy.

Các trường Waldorf được xây dựng dựa trên nguyên lý của nhân trí học.

Tính từanthroposophical/ˌænθrəpəˈsɒfɪkl/

(thuộc về) nhân trí học

mô tả các ý tưởng, tổ chức hoặc phương pháp liên quan đến triết thuyết anthroposophy.

She follows an anthroposophical approach to medicine.

Cô ấy theo phương pháp y học dựa trên nhân trí học.

Trạng từanthroposophically/ˌænθrəpəˈsɒfɪkli/

theo quan điểm của nhân trí học

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách một vấn đề được tiếp cận theo triết thuyết anthroposophy.

The curriculum was designed anthroposophically.

Chương trình học được thiết kế theo quan điểm nhân trí học.

4

Cụm từ thường gặp

the principles of anthroposophy
các nguyên lý của nhân trí học
an anthroposophical school
một trường học theo nhân trí học
study anthroposophy
nghiên cứu nhân trí học
designed anthroposophically
được thiết kế theo quan điểm nhân trí học
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của anthroposophy trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ This school is anthroposophy.→✓ This school is anthroposophical.

Mô tả tính chất của trường học cần tính từ "anthroposophical", không dùng danh từ.

✗ He studies anthroposophical.→✓ He studies anthroposophy.

Sau động từ "studies" cần danh từ "anthroposophy" làm tân ngữ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#anthroposophy#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS