GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ antiphony

The Word Family of "antiphony"

Danh từ antiphony (lối hát/xướng đối đáp), tính từ antiphonal và trạng từ antiphonally cùng mô tả hình thức trình diễn âm nhạc theo cách hai bên đáp lại nhau.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từantiphony
Động từ–
Tính từantiphonal
Trạng từantiphonally
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
antiphony
/ænˈtɪfəni/
lối hát/xướng đối đáp giữa hai nhóm
Tính từ
antiphonal
/ænˈtɪfənl/
(mang tính) đối đáp
Trạng từ
antiphonally
/ænˈtɪfənəli/
theo cách hát đối đáp
2

Sơ đồ họ từ

antiphony
Danh từantiphonygốc
Tính từantiphonal+ -al
Trạng từantiphonally+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từantiphony/ænˈtɪfəni/

lối hát/xướng đối đáp giữa hai nhóm

hình thức âm nhạc hoặc thi ca trong đó hai bên luân phiên đáp lại nhau, phổ biến trong âm nhạc tôn giáo.

The service featured antiphony between the choir and congregation.

Buổi lễ có phần hát đối đáp giữa dàn hợp xướng và giáo dân.

Tính từantiphonal/ænˈtɪfənl/

(mang tính) đối đáp

mô tả hình thức trình diễn âm nhạc theo kiểu hai bên hát/đáp lại nhau.

The composer used antiphonal effects between two choirs.

Nhà soạn nhạc đã sử dụng hiệu ứng đối đáp giữa hai dàn hợp xướng.

Trạng từantiphonally/ænˈtɪfənəli/

theo cách hát đối đáp

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách một bản nhạc được trình diễn theo kiểu đối đáp.

The psalm was sung antiphonally by two groups.

Thánh vịnh được hát đối đáp bởi hai nhóm.

4

Cụm từ thường gặp

sing in antiphony
hát theo lối đối đáp
antiphonal music
âm nhạc đối đáp
performed antiphonally
được trình diễn theo lối đối đáp
antiphony between choirs
hát đối đáp giữa các dàn hợp xướng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của antiphony trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ They sang antiphony.→✓ They sang antiphonally.

Bổ nghĩa cho động từ "sang" cần trạng từ "antiphonally", không dùng danh từ "antiphony".

✗ The music is very antiphony.→✓ The music is very antiphonal.

Mô tả tính chất cần tính từ "antiphonal".

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#antiphony#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS