GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ antipodal

The Word Family of "antipodal"

Tính từ antipodal (đối cực, ở vị trí đối diện nhau qua tâm Trái Đất), danh từ antipodes (điểm đối cực) và trạng từ antipodally cùng mô tả quan hệ đối lập về vị trí địa lý hoặc ý tưởng.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từantipodes
Động từ–
Tính từantipodal
Trạng từantipodally
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
antipodal
/ænˈtɪpədl/
đối cực, ở vị trí đối diện nhau qua tâm Trái Đất
Danh từ
antipodes
/ænˈtɪpədiːz/
điểm đối cực trên Trái Đất; (viết hoa) nước Úc và New Zealand
Trạng từ
antipodally
/ænˈtɪpədəli/
theo hướng/vị trí đối cực
2

Sơ đồ họ từ

antipodal
Tính từantipodalgốc + -al
Danh từantipodesgốc (dạng danh từ, thường dùng số nhiều)
Trạng từantipodally+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từantipodal/ænˈtɪpədl/

đối cực, ở vị trí đối diện nhau qua tâm Trái Đất

cũng dùng nghĩa bóng để chỉ hai ý tưởng/quan điểm hoàn toàn trái ngược nhau.

New Zealand is almost antipodal to Spain.

New Zealand gần như đối cực với Tây Ban Nha.

Danh từantipodes/ænˈtɪpədiːz/

điểm đối cực trên Trái Đất; (viết hoa) nước Úc và New Zealand

thường dùng ở dạng số nhiều "the antipodes"; ở Anh, từ này (viết hoa) đôi khi dùng để chỉ Úc/New Zealand một cách thân mật.

He travelled to the antipodes for a research project.

Anh ấy đã đi đến điểm đối cực (Úc/New Zealand) cho một dự án nghiên cứu.

Trạng từantipodally/ænˈtɪpədəli/

theo hướng/vị trí đối cực

trạng từ khá học thuật, mô tả mối quan hệ vị trí hoàn toàn đối lập.

The two cities are located antipodally on the globe.

Hai thành phố nằm ở vị trí đối cực nhau trên quả địa cầu.

4

Cụm từ thường gặp

antipodal points
các điểm đối cực
an antipodal view
một quan điểm hoàn toàn trái ngược
travel to the antipodes
đi đến điểm đối cực
located antipodally
nằm ở vị trí đối cực
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của antipodal trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The two views are antipodes.→✓ The two views are antipodal.

Mô tả tính chất đối lập của hai quan điểm cần tính từ "antipodal", không dùng danh từ "antipodes".

✗ He lives in antipodal.→✓ He lives in the antipodes.

Chỉ địa danh cụ thể cần danh từ "the antipodes".

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#antipodal#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS