Họ từ antiquary
The Word Family of "antiquary"
Danh từ antiquary (nhà nghiên cứu/sưu tầm đồ cổ) và tính từ antiquarian cùng liên quan đến việc nghiên cứu và sưu tầm các hiện vật, sách cổ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | antiquary /ˈæntɪkwəri/ | nhà nghiên cứu/sưu tầm đồ cổ | |
| Tính từ | antiquarian /ˌæntɪˈkweəriən/ | (thuộc về) nghiên cứu/sưu tầm đồ cổ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
nhà nghiên cứu/sưu tầm đồ cổ
chỉ người chuyên nghiên cứu, sưu tầm các hiện vật, tài liệu hoặc di tích cổ xưa.
The antiquary spent his life cataloguing ancient manuscripts.
Nhà sưu tầm đồ cổ đã dành cả đời để phân loại các bản thảo cổ.
(thuộc về) nghiên cứu/sưu tầm đồ cổ
mô tả sách, hiệu sách hoặc sở thích liên quan đến đồ cổ, sách hiếm; từ này cũng có thể dùng như danh từ đồng nghĩa với "antiquary".
She runs an antiquarian bookshop in the old town.
Cô ấy điều hành một hiệu sách cổ ở khu phố cổ.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của antiquary trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Muốn chỉ người làm nghề sưu tầm cần danh từ "antiquary"; "antiquarian" chủ yếu là tính từ mô tả.
Mô tả tính chất của hiệu sách cần tính từ "antiquarian".
