GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ apotheosis

The Word Family of "apotheosis"

Gốc từ apotheosis có hai dạng: apotheosis (danh từ) và apotheosise (động từ), cùng diễn đạt sự tôn vinh lên mức tột đỉnh hoặc thần thánh hóa.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từapotheosis
Động từapotheosise
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
apotheosis
/əˌpɒθiˈəʊsɪs/
đỉnh cao vinh quang; sự thần thánh hóa; điển hình hoàn hảo nhất
Động từ
apotheosise
/əˈpɒθiəʊsaɪz/
tôn vinh lên mức thần thánh, thần thánh hóa
2

Sơ đồ họ từ

apotheosis
Danh từapotheosisgốc
Động từapotheosise+ -ise
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từapotheosis/əˌpɒθiˈəʊsɪs/

đỉnh cao vinh quang; sự thần thánh hóa; điển hình hoàn hảo nhất

Có hai nghĩa: (1) lịch sử, hành động nâng một người lên địa vị thần linh; (2) hiện đại, điểm đỉnh hay hiện thân hoàn hảo nhất của điều gì. Số nhiều: apotheoses.

This symphony is considered the apotheosis of his musical career.

Bản giao hưởng này được coi là đỉnh cao trong sự nghiệp âm nhạc của ông.

Động từapotheosise/əˈpɒθiəʊsaɪz/

tôn vinh lên mức thần thánh, thần thánh hóa

Dạng động từ rất hiếm gặp, chủ yếu trong văn học hoặc học thuật. Chính tả Anh: apotheosise; Mỹ: apotheosize.

The media tended to apotheosise the young athlete beyond all reason.

Giới truyền thông có xu hướng thần thánh hóa vận động viên trẻ một cách thái quá.

4

Cụm từ thường gặp

the apotheosis of sth
đỉnh cao / sự hoàn hảo tột bậc của điều gì
reach its apotheosis
đạt đến đỉnh cao
the apotheosis of a career
đỉnh cao sự nghiệp
cultural apotheosis
sự tôn vinh văn hóa lên đỉnh cao
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của apotheosis trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He is the apotheosis.→✓ He is the apotheosis of dedication.

Apotheosis cần bổ ngữ of + danh từ để rõ nghĩa, đỉnh cao của điều gì.

✗ The apotheosises of the movement were many.→✓ The apotheoses of the movement were many.

Số nhiều của apotheosis là apotheoses (gốc Hy Lạp), không phải apotheosises.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#apotheosis#Danh từ#Động từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS