Họ từ archduke
The Word Family of "archduke"
Một tước hiệu quý tộc, ba dạng: archduke (danh từ nam), archduchess (danh từ nữ) và archducal (tính từ) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | archduke /ˌɑːtʃˈdjuːk/ | đại công tước (nam) | |
| Danh từ | archduchess /ˌɑːtʃˈdʌtʃɪs/ | nữ đại công tước | |
| Tính từ | archducal /ˌɑːtʃˈdjuːkl/ | thuộc về đại công tước |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
đại công tước (nam)
danh từ chỉ tước hiệu quý tộc cao cấp, đặc biệt gắn với hoàng gia Áo trước đây, cao hơn duke thông thường.
Archduke Franz Ferdinand was assassinated in 1914.
Đại công tước Franz Ferdinand đã bị ám sát vào năm 1914.
nữ đại công tước
danh từ chỉ tước hiệu dành cho phụ nữ, tương đương với archduke, hoặc chỉ vợ của một archduke.
The archduchess attended the royal ceremony.
Nữ đại công tước đã tham dự buổi lễ hoàng gia.
thuộc về đại công tước
tính từ trang trọng, hiếm dùng, mô tả điều gì đó liên quan đến địa vị hoặc lãnh thổ của một archduke.
The archducal palace still stands in the old city.
Cung điện của đại công tước vẫn còn tồn tại ở khu phố cổ.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của archduke trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Với nữ giới, dùng archduchess, không dùng archduke (chỉ dành cho nam).
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ archducal, không dùng danh từ archduke.
Cần danh từ chỉ người → dùng archduke, không dùng tính từ archducal.
