GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ argue

The Word Family of "argue"

Gốc từ argue tạo ra bốn dạng: động từ argue, danh từ argument, tính từ argumentative và trạng từ arguably. Cả bốn dạng đều thường gặp trong văn học thuật và tranh luận.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từargument
Động từargue
Tính từargumentative
Trạng từarguably
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
argue
/ˈɑːɡjuː/
tranh luận, lập luận; cãi nhau
Danh từ
argument
/ˈɑːɡjumənt/
lý lẽ, luận điểm; cuộc tranh cãi
Tính từ
argumentative
/ˌɑːɡjuˈmentətɪv/
hay tranh luận, thích cãi vã
Trạng từ
arguably
/ˈɑːɡjuəbli/
có thể lập luận rằng; có lẽ
2

Sơ đồ họ từ

argue
Động từarguegốc
Danh từargument+ -ment
Tính từargumentative+ -ative
Trạng từarguably+ -ably
3

Nghĩa & ví dụ

Động từargue/ˈɑːɡjuː/

tranh luận, lập luận; cãi nhau

hai nghĩa chính: đưa ra lý lẽ để bảo vệ quan điểm (argue that / for / against), mang sắc thái học thuật; và cãi vã với ai (argue with sb about sth), mang sắc thái tiêu cực.

The lawyer argued that the evidence was insufficient.

Luật sư lập luận rằng bằng chứng là không đủ.

Danh từargument/ˈɑːɡjumənt/

lý lẽ, luận điểm; cuộc tranh cãi

hai nghĩa song song với động từ: một hệ thống lý lẽ logic (a strong argument for) và một cuộc cãi vã (have an argument with sb). Đếm được trong cả hai nghĩa.

She made a compelling argument for reducing carbon emissions.

Cô ấy đưa ra một luận điểm thuyết phục về việc giảm lượng khí thải carbon.

Tính từargumentative/ˌɑːɡjuˈmentətɪv/

hay tranh luận, thích cãi vã

thường mang sắc thái tiêu cực khi dùng để mô tả người; mô tả ai đó có xu hướng cãi cọ hoặc không chịu đồng ý với người khác.

He became very argumentative whenever anyone questioned his decisions.

Anh ấy trở nên rất hay cãi lại mỗi khi có ai đặt câu hỏi về các quyết định của anh.

Trạng từarguably/ˈɑːɡjuəbli/

có thể lập luận rằng; có lẽ

dùng để giới thiệu một nhận định có thể gây tranh cãi nhưng người nói tin là đúng; thường đứng đầu câu hoặc trước tính từ/trạng từ so sánh nhất.

She is arguably the best player on the team.

Có thể lập luận rằng cô ấy là cầu thủ giỏi nhất trong đội.

4

Cụm từ thường gặp

argue for / against sth
lập luận ủng hộ / phản đối điều gì
have an argument with sb
cãi nhau với ai
a strong / weak argument
một lý lẽ thuyết phục / yếu
win / lose an argument
thắng / thua một cuộc tranh luận
arguably the best
có thể nói là tốt nhất
put forward an argument
đưa ra một luận điểm
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của argue trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He argued to the plan.→✓ He argued against the plan.

Giới từ đúng: argue for (ủng hộ) hoặc argue against (phản đối); không dùng argue to.

✗ They had a big argue.→✓ They had a big argument.

argue là động từ; danh từ là argument. Không dùng argue như danh từ.

✗ She is very argue.→✓ She is very argumentative.

Sau very cần tính từ; dạng tính từ là argumentative (thêm -ative), không dùng argue.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#argue#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS