GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ armor

The Word Family of "armor"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ armor ở dạng danh từ, động từ và tính từ (armored) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từarmor
Động từarmor
Tính từarmored
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
armor
/ˈɑːrmər/
áo giáp, lớp bảo vệ
Động từ
armor
/ˈɑːrmər/
trang bị giáp, bọc thép
Tính từ
armored
/ˈɑːrmərd/
được bọc giáp, có giáp bảo vệ
2

Sơ đồ họ từ

armor
Danh từarmorgốc
Động từarmorgốc
Tính từarmored+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từarmor/ˈɑːrmər/

áo giáp, lớp bảo vệ

chỉ lớp vật liệu cứng bảo vệ cơ thể hoặc phương tiện khỏi tấn công; không đếm được.

Knights wore heavy armor in battle.

Các hiệp sĩ mặc áo giáp nặng khi ra trận.

Động từarmor/ˈɑːrmər/

trang bị giáp, bọc thép

hành động lắp lớp bảo vệ cho người, xe hoặc thiết bị.

The company armors vehicles for military use.

Công ty bọc thép xe cộ dùng cho mục đích quân sự.

Tính từarmored/ˈɑːrmərd/

được bọc giáp, có giáp bảo vệ

mô tả xe cộ, phương tiện hoặc lực lượng có trang bị lớp giáp bảo vệ.

An armored truck transported the money.

Một chiếc xe bọc thép đã vận chuyển số tiền đó.

4

Cụm từ thường gặp

wear armor
mặc áo giáp
an armored vehicle
xe bọc thép
body armor
áo giáp cá nhân
armored division
sư đoàn thiết giáp
a suit of armor
một bộ áo giáp
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của armor trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The soldiers rode in an armor truck.→✓ The soldiers rode in an armored truck.

Mô tả tính chất trước danh từ → dùng tính từ armored, không dùng danh từ armor.

✗ This car is very armored quality.→✓ This car has armored quality.

Cấu trúc need động từ has trước danh từ quality, không đặt tính từ trực tiếp trước very.

✗ The knight armors himself before the battle.→✓ The knight armored himself before the battle.

Cần chia động từ đúng thì quá khứ (armored) khi kể chuyện đã xảy ra.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#armor#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS