Họ từ artist
The Word Family of "artist"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ artist ở dạng danh từ, tính từ và trạng từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | artist /ˈɑːtɪst/ | nghệ sĩ, họa sĩ | |
| Tính từ | artistic /ɑːˈtɪstɪk/ | có tính nghệ thuật, khéo léo về thẩm mỹ | |
| Trạng từ | artistically /ɑːˈtɪstɪkli/ | một cách nghệ thuật |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
nghệ sĩ, họa sĩ
chỉ người sáng tạo nghệ thuật, thường là hội họa, nhưng cũng dùng cho ca sĩ, diễn viên trong ngữ cảnh giải trí.
She is a talented artist.
Cô ấy là một nghệ sĩ tài năng.
có tính nghệ thuật, khéo léo về thẩm mỹ
mô tả người có năng khiếu nghệ thuật hoặc vật/việc mang giá trị thẩm mỹ cao.
He has an artistic talent for painting.
Anh ấy có năng khiếu nghệ thuật về hội họa.
một cách nghệ thuật
bổ nghĩa cho động từ, cho biết điều gì được thực hiện với sự khéo léo, thẩm mỹ cao.
The room was artistically decorated.
Căn phòng được trang trí một cách rất nghệ thuật.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của artist trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho danh từ "talent" cần tính từ (artistic), không dùng danh từ (artist).
Bổ nghĩa cho động từ (painted) cần trạng từ (artistically), không dùng tính từ (artistic).
Nói về nghề nghiệp/người cần danh từ (artist), không dùng tính từ (artistic) sau mạo từ.
