GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ ascetic

The Word Family of "ascetic"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ ascetic ở dạng danh từ, tính từ và trạng từ, cùng danh từ trừu tượng asceticism — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từasceticism
Động từ–
Tính từascetic
Trạng từascetically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
asceticism
/əˈsetɪsɪzəm/
lối sống khổ hạnh, chủ nghĩa khổ hạnh
Tính từ
ascetic
/əˈsetɪk/
khổ hạnh, đạm bạc, tự khắc kỷ
Trạng từ
ascetically
/əˈsetɪkli/
một cách khổ hạnh
2

Sơ đồ họ từ

ascetic
Danh từasceticism+ -ism
Tính từasceticgốc
Trạng từascetically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từasceticism/əˈsetɪsɪzəm/

lối sống khổ hạnh, chủ nghĩa khổ hạnh

danh từ trừu tượng không đếm được, chỉ triết lý hoặc lối sống từ bỏ tiện nghi vật chất vì mục đích tinh thần hoặc tôn giáo.

The monk practiced strict asceticism for decades.

Vị tu sĩ đã thực hành lối sống khổ hạnh nghiêm khắc trong nhiều thập kỷ.

Tính từascetic/əˈsetɪk/

khổ hạnh, đạm bạc, tự khắc kỷ

mô tả lối sống hoặc con người từ chối lạc thú, tiện nghi; cũng có thể dùng làm danh từ chỉ người sống khổ hạnh (an ascetic).

She lives an ascetic life, avoiding luxury of any kind.

Cô ấy sống một cuộc đời khổ hạnh, tránh xa mọi thứ xa hoa.

Trạng từascetically/əˈsetɪkli/

một cách khổ hạnh

bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, mô tả cách sống hoặc hành xử theo lối khắc kỷ, đạm bạc.

He lived ascetically, owning almost nothing.

Ông ấy sống một cách khổ hạnh, gần như không sở hữu gì.

4

Cụm từ thường gặp

practice asceticism
thực hành lối sống khổ hạnh
an ascetic lifestyle
một lối sống khổ hạnh
an ascetic monk
một tu sĩ khổ hạnh
live ascetically
sống một cách khổ hạnh
religious asceticism
chủ nghĩa khổ hạnh tôn giáo
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của ascetic trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He follows asceticity.→✓ He follows asceticism.

Danh từ trừu tượng đúng là asceticism, không phải "asceticity".

✗ She lives ascetic.→✓ She lives ascetically.

Bổ nghĩa cho động từ (lives) cần trạng từ (ascetically), không dùng tính từ.

✗ It is an asceticism life.→✓ It is an ascetic life.

Trước danh từ (life) cần tính từ (ascetic), không dùng danh từ (asceticism).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#ascetic#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS