GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ asphyxia

The Word Family of "asphyxia"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ asphyxia ở dạng danh từ, động từ (asphyxiate) và tính từ (asphyxiating) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từasphyxia
Động từasphyxiate
Tính từasphyxiating
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
asphyxia
/æsˈfɪksiə/
sự ngạt thở, thiếu oxy
Động từ
asphyxiate
/æsˈfɪksieɪt/
làm ngạt thở, gây chết ngạt
Tính từ
asphyxiating
/æsˈfɪksieɪtɪŋ/
gây ngạt thở
2

Sơ đồ họ từ

asphyxia
Danh từasphyxiagốc
Động từasphyxiate+ -ate
Tính từasphyxiating+ -ing
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từasphyxia/æsˈfɪksiə/

sự ngạt thở, thiếu oxy

thuật ngữ y khoa chỉ tình trạng cơ thể thiếu oxy do bị ngăn cản hô hấp; không đếm được.

The victim died of asphyxia caused by smoke inhalation.

Nạn nhân chết vì ngạt thở do hít phải khói.

Động từasphyxiate/æsˈfɪksieɪt/

làm ngạt thở, gây chết ngạt

hành động khiến ai đó không thể thở được do thiếu oxy hoặc bị ngăn đường thở.

The gas leak asphyxiated several workers.

Vụ rò rỉ khí gas đã làm nhiều công nhân bị ngạt thở.

Tính từasphyxiating/æsˈfɪksieɪtɪŋ/

gây ngạt thở

mô tả khí, khói hoặc tình huống khiến người ta khó thở, ngạt thở.

Thick, asphyxiating smoke filled the building.

Khói dày đặc gây ngạt thở tràn ngập tòa nhà.

4

Cụm từ thường gặp

die of asphyxia
chết vì ngạt thở
asphyxiate sb
làm ai đó ngạt thở
asphyxiating smoke
khói gây ngạt thở
asphyxiating fumes
khí gây ngạt thở
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của asphyxia trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The smoke was very asphyxia.→✓ The smoke was very asphyxiating.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ asphyxiating, không dùng danh từ asphyxia.

✗ He asphyxia in the fire.→✓ He was asphyxiated in the fire.

Cần động từ chia đúng ở thể bị động (was asphyxiated) → không dùng danh từ asphyxia làm vị ngữ.

✗ The gas caused an asphyxiate.→✓ The gas caused asphyxia.

Chỉ tình trạng ngạt thở (danh từ) → dùng asphyxia, không dùng động từ asphyxiate.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#asphyxia#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS