GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ assist

The Word Family of "assist"

Gốc từ assist tạo ra assistance (danh từ) và assistant (danh từ/tính từ), cùng khám phá nghĩa, phát âm, ví dụ và cụm từ thường dùng.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từassistance
Động từassist
Tính từassistant
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
assist
/əˈsɪst/
hỗ trợ, giúp đỡ, trợ giúp
Danh từ
assistance
/əˈsɪstəns/
sự hỗ trợ, sự giúp đỡ
Tính từ
assistant
/əˈsɪstənt/
phụ tá, trợ lý (dùng trước danh từ)
2

Sơ đồ họ từ

assist
Động từassistgốc
Danh từassistance+ -ance
Tính từassistant+ -ant
3

Nghĩa & ví dụ

Động từassist/əˈsɪst/

hỗ trợ, giúp đỡ, trợ giúp

mang sắc thái trang trọng hơn 'help'. Thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh chuyên nghiệp. Đi với giới từ 'with' hoặc 'in'.

The nurse assisted the doctor during the operation.

Y tá đã hỗ trợ bác sĩ trong suốt ca phẫu thuật.

Danh từassistance/əˈsɪstəns/

sự hỗ trợ, sự giúp đỡ

danh từ không đếm được, chỉ hành động hoặc việc hỗ trợ ai đó. Thường xuất hiện trong cụm 'with the assistance of' hoặc 'provide assistance'.

The government provided financial assistance to flood victims.

Chính phủ đã cung cấp hỗ trợ tài chính cho các nạn nhân lũ lụt.

Tính từassistant/əˈsɪstənt/

phụ tá, trợ lý (dùng trước danh từ)

khi dùng như tính từ, đứng trước danh từ để chỉ chức vụ cấp dưới (assistant manager, assistant professor). Cũng dùng được như danh từ.

She was promoted to assistant director last year.

Cô ấy được thăng chức lên phó giám đốc vào năm ngoái.

4

Cụm từ thường gặp

assist with a task
hỗ trợ trong một công việc
provide assistance
cung cấp sự hỗ trợ
request assistance
yêu cầu sự hỗ trợ
with the assistance of
với sự hỗ trợ của
personal assistant
trợ lý cá nhân
technical assistance
hỗ trợ kỹ thuật
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của assist trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ Can you assist me to find the file?→✓ Can you assist me in finding / with finding the file?

'Assist' đi với 'in V-ing' hoặc 'with + danh từ', không dùng 'to + V' như 'help'.

✗ She gave me an assistance.→✓ She gave me assistance.

'Assistance' là danh từ không đếm được, không dùng mạo từ 'a/an'.

✗ He is very assist.→✓ He is very helpful / He is very good at assisting.

'Assist' là động từ, không dùng sau 'very' như tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#assist#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS