GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ attitude

The Word Family of "attitude"

Gốc từ attitude xuất hiện chủ yếu ở dạng danh từ và tính từ. Hiểu rõ attitude (danh từ) và attitudinal (tính từ), kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từattitude
Động từ–
Tính từattitudinal
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
attitude
/ˈætɪtjuːd/
thái độ, quan điểm, cách nhìn nhận
Tính từ
attitudinal
/ˌætɪˈtjuːdɪnəl/
thuộc về thái độ, liên quan đến thái độ
2

Sơ đồ họ từ

attitude
Danh từattitudegốc
Tính từattitudinal+ -inal
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từattitude/ˈætɪtjuːd/

thái độ, quan điểm, cách nhìn nhận

chỉ cách một người suy nghĩ, cảm nhận hoặc hành xử trước một tình huống hay đối tượng. Thường đi với giới từ to hoặc towards (attitude to/towards sth).

She has a positive attitude towards learning.

Cô ấy có thái độ tích cực đối với việc học.

Tính từattitudinal/ˌætɪˈtjuːdɪnəl/

thuộc về thái độ, liên quan đến thái độ

được dùng chủ yếu trong văn phong học thuật và nghiên cứu, mô tả những gì liên quan đến thái độ hay quan điểm của con người.

The survey measured attitudinal changes among students.

Cuộc khảo sát đo lường những thay đổi về thái độ trong học sinh.

4

Cụm từ thường gặp

have a positive / negative attitude
có thái độ tích cực / tiêu cực
attitude towards / to sth
thái độ đối với điều gì
change one's attitude
thay đổi thái độ của mình
adopt an attitude
áp dụng / có một thái độ nào đó
a relaxed / dismissive attitude
thái độ thoải mái / coi thường
attitudinal shift
sự thay đổi về thái độ
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của attitude trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ She has attitude positive.→✓ She has a positive attitude.

Tính từ đứng trước danh từ trong tiếng Anh: a positive attitude, không đặt tính từ sau danh từ.

✗ His attitude about work is bad.→✓ His attitude towards / to work is bad.

Attitude đi với towards hoặc to, không dùng about trong cụm này.

✗ They have very attitude problem.→✓ They have a real attitude problem.

Trước danh từ đếm được số ít cần mạo từ (a/an); không thể bỏ mạo từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#attitude#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS