GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ autobiography

The Word Family of "autobiography"

Một gốc từ, ba dạng: autobiography (danh từ) chỉ cuốn tự truyện, autobiographical (tính từ) mang tính tự truyện, và autobiographically (trạng từ) theo cách tự truyện.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từautobiography
Động từ–
Tính từautobiographical
Trạng từautobiographically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
autobiography
/ɔːtəbaɪˈɒɡrəfi/
tự truyện
Tính từ
autobiographical
/ɔːtəbaɪəˈɡræfɪkl/
mang tính tự truyện
Trạng từ
autobiographically
/ɔːtəbaɪəˈɡræfɪkli/
theo cách tự truyện
2

Sơ đồ họ từ

autobiography
Danh từautobiographyauto- + biography
Tính từautobiographical+ -ical
Trạng từautobiographically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từautobiography/ɔːtəbaɪˈɒɡrəfi/

tự truyện

cuốn sách một người viết về cuộc đời chính mình; phân biệt với biography (viết về người khác).

She published her autobiography last year.

Cô ấy đã xuất bản cuốn tự truyện của mình năm ngoái.

Tính từautobiographical/ɔːtəbaɪəˈɡræfɪkl/

mang tính tự truyện

mô tả tác phẩm dựa trên trải nghiệm có thật của chính tác giả.

The novel is largely autobiographical.

Cuốn tiểu thuyết này phần lớn mang tính tự truyện.

Trạng từautobiographically/ɔːtəbaɪəˈɡræfɪkli/

theo cách tự truyện

bổ nghĩa cho động từ khi kể chuyện dựa trên đời thực của người viết.

He writes autobiographically about his childhood.

Anh ấy viết theo cách tự truyện về thời thơ ấu của mình.

4

Cụm từ thường gặp

write an autobiography
viết một cuốn tự truyện
publish an autobiography
xuất bản tự truyện
an autobiographical novel
tiểu thuyết mang tính tự truyện
largely autobiographical
phần lớn mang tính tự truyện
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của autobiography trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ This is an autobiography novel.→✓ This is an autobiographical novel.

Đứng trước danh từ để mô tả tính chất → dùng tính từ (autobiographical), không dùng danh từ.

✗ He wrote a biography about himself, called biography.→✓ He wrote an autobiography.

autobiography = tự truyện (viết về chính mình); biography = tiểu sử (viết về người khác) — không dùng lẫn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#autobiography#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS