GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ autodidact

The Word Family of "autodidact"

Autodidact (danh từ) chỉ người tự học; autodidactic (tính từ) mô tả tính chất tự học; autodidactically (trạng từ) diễn tả cách thức tự học đó.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từautodidact
Động từ–
Tính từautodidactic
Trạng từautodidactically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
autodidact
/ˌɔːtəʊˈdaɪdækt/
người tự học
Tính từ
autodidactic
/ˌɔːtəʊdaɪˈdæktɪk/
(mang tính) tự học
Trạng từ
autodidactically
/ˌɔːtəʊdaɪˈdæktɪkli/
một cách tự học, tự học lấy
2

Sơ đồ họ từ

autodidact
Danh từautodidactauto- + -didact
Tính từautodidactic+ -ic
Trạng từautodidactically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từautodidact/ˌɔːtəʊˈdaɪdækt/

người tự học

chỉ người học một môn học hay kỹ năng mà không qua trường lớp chính quy, chủ yếu dựa vào tự nghiên cứu.

As an autodidact, he taught himself three languages.

Là một người tự học, anh ấy đã tự dạy mình ba ngôn ngữ.

Tính từautodidactic/ˌɔːtəʊdaɪˈdæktɪk/

(mang tính) tự học

mô tả phương pháp, quá trình hoặc con người liên quan đến việc tự học, không qua giảng dạy chính quy.

She followed an autodidactic approach to learning programming.

Cô ấy theo phương pháp tự học để học lập trình.

Trạng từautodidactically/ˌɔːtəʊdaɪˈdæktɪkli/

một cách tự học, tự học lấy

trạng từ hiếm gặp, bổ nghĩa cho động từ mô tả việc học được thực hiện theo cách tự học.

He mastered the violin autodidactically.

Anh ấy đã thành thạo violin bằng cách tự học.

4

Cụm từ thường gặp

a self-taught autodidact
một người tự học
an autodidactic approach
một phương pháp tự học
learn autodidactically
học theo cách tự học
largely autodidactic
phần lớn mang tính tự học
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của autodidact trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He is very autodidact.→✓ He is very autodidactic.

Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ autodidactic, không dùng danh từ autodidact.

✗ She learned autodidactic.→✓ She learned autodidactically.

Bổ nghĩa cho động từ learned cần trạng từ autodidactically.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#autodidact#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS