Họ từ autodidact
The Word Family of "autodidact"
Autodidact (danh từ) chỉ người tự học; autodidactic (tính từ) mô tả tính chất tự học; autodidactically (trạng từ) diễn tả cách thức tự học đó.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | autodidact /ˌɔːtəʊˈdaɪdækt/ | người tự học | |
| Tính từ | autodidactic /ˌɔːtəʊdaɪˈdæktɪk/ | (mang tính) tự học | |
| Trạng từ | autodidactically /ˌɔːtəʊdaɪˈdæktɪkli/ | một cách tự học, tự học lấy |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
người tự học
chỉ người học một môn học hay kỹ năng mà không qua trường lớp chính quy, chủ yếu dựa vào tự nghiên cứu.
As an autodidact, he taught himself three languages.
Là một người tự học, anh ấy đã tự dạy mình ba ngôn ngữ.
(mang tính) tự học
mô tả phương pháp, quá trình hoặc con người liên quan đến việc tự học, không qua giảng dạy chính quy.
She followed an autodidactic approach to learning programming.
Cô ấy theo phương pháp tự học để học lập trình.
một cách tự học, tự học lấy
trạng từ hiếm gặp, bổ nghĩa cho động từ mô tả việc học được thực hiện theo cách tự học.
He mastered the violin autodidactically.
Anh ấy đã thành thạo violin bằng cách tự học.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của autodidact trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ autodidactic, không dùng danh từ autodidact.
Bổ nghĩa cho động từ learned cần trạng từ autodidactically.
