GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ automatic

The Word Family of "automatic"

Bốn dạng của automatic: automation (danh từ) chỉ sự tự động hóa, automate (động từ) nghĩa là tự động hóa, automatic (tính từ) nghĩa là tự động, và automatically (trạng từ) nghĩa là một cách tự động.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từautomation
Động từautomate
Tính từautomatic
Trạng từautomatically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
automation
/ɔːtəˈmeɪʃn/
sự tự động hóa
Động từ
automate
/ˈɔːtəmeɪt/
tự động hóa
Tính từ
automatic
/ɔːtəˈmætɪk/
tự động
Trạng từ
automatically
/ɔːtəˈmætɪkli/
một cách tự động
2

Sơ đồ họ từ

automatic
Danh từautomation+ -ion
Động từautomategốc
Tính từautomatic+ -ic
Trạng từautomatically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từautomation/ɔːtəˈmeɪʃn/

sự tự động hóa

chỉ quá trình thay thế con người bằng máy móc/hệ thống tự động trong sản xuất, công việc.

Automation has changed the manufacturing industry.

Tự động hóa đã thay đổi ngành sản xuất.

Động từautomate/ˈɔːtəmeɪt/

tự động hóa

làm cho một quy trình hoạt động mà không cần con người can thiệp trực tiếp.

The company plans to automate its warehouse.

Công ty dự định tự động hóa kho hàng của mình.

Tính từautomatic/ɔːtəˈmætɪk/

tự động

mô tả thiết bị hoặc hành động xảy ra mà không cần điều khiển thủ công.

This is an automatic washing machine.

Đây là một chiếc máy giặt tự động.

Trạng từautomatically/ɔːtəˈmætɪkli/

một cách tự động

bổ nghĩa cho động từ, cho biết hành động diễn ra không cần con người can thiệp.

The lights turn on automatically at night.

Đèn tự động bật vào ban đêm.

4

Cụm từ thường gặp

fully automated
được tự động hóa hoàn toàn
an automatic response
một phản ứng tự động
automate a process
tự động hóa một quy trình
turn on automatically
tự động bật lên
industrial automation
tự động hóa công nghiệp
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của automatic trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The machine works automatic.→✓ The machine works automatically.

Bổ nghĩa cho động từ (works) → dùng trạng từ (automatically), không dùng tính từ.

✗ They want to automatic the factory.→✓ They want to automate the factory.

Cần một động từ → dùng automate, không dùng tính từ automatic.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#automatic#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS