Họ từ avail
The Word Family of "avail"
Ba dạng của avail: availability (danh từ) chỉ tính sẵn có, avail (động từ) nghĩa là tận dụng, và available (tính từ) nghĩa là có sẵn.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | availability /əveɪləˈbɪləti/ | tính sẵn có | |
| Động từ | avail /əˈveɪl/ | tận dụng, lợi dụng (cơ hội) | |
| Tính từ | available /əˈveɪləbl/ | có sẵn, sẵn có |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tính sẵn có
chỉ mức độ một thứ gì đó có thể tiếp cận hoặc sử dụng được.
Please check the availability of the room.
Vui lòng kiểm tra tình trạng còn phòng hay không.
tận dụng, lợi dụng (cơ hội)
thường dùng ở dạng phản thân avail oneself of sth = tận dụng cơ hội gì đó; khá trang trọng.
You should avail yourself of this opportunity.
Bạn nên tận dụng cơ hội này.
có sẵn, sẵn có
mô tả người hoặc vật có thể dùng được ngay; thường đi với be + available.
The manager is not available right now.
Quản lý hiện không có sẵn để tiếp bạn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của avail trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ available, không dùng động từ avail.
Cần một danh từ sau check the → dùng availability, không dùng tính từ available.
