Họ từ averse
The Word Family of "averse"
Hai dạng chính: aversion (danh từ) chỉ sự ác cảm, và averse (tính từ) nghĩa là không thích, ác cảm với điều gì.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | aversion /əˈvɜːʃn/ | sự ác cảm, ghét bỏ | |
| Tính từ | averse /əˈvɜːs/ | không thích, ác cảm với |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự ác cảm, ghét bỏ
cảm giác không thích mạnh mẽ; thường đi với have an aversion to sth.
She has a strong aversion to violence.
Cô ấy có sự ác cảm mạnh mẽ với bạo lực.
không thích, ác cảm với
thường đi với be averse to sth; khá trang trọng, hay dùng ở thể phủ định (not averse to).
He is not averse to taking risks.
Anh ấy không ngại chấp nhận rủi ro.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của averse trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
averse đi với giới từ to, không phải with.
Sau have an cần danh từ → dùng aversion, không dùng tính từ averse.
