Họ từ awkward
The Word Family of "awkward"
Ba dạng: awkwardness (danh từ) chỉ sự vụng về, lúng túng, awkward (tính từ) nghĩa là vụng về, khó xử, và awkwardly (trạng từ) nghĩa là một cách vụng về.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | awkwardness /ˈɔːkwədnəs/ | sự vụng về, lúng túng | |
| Tính từ | awkward /ˈɔːkwəd/ | vụng về, khó xử | |
| Trạng từ | awkwardly /ˈɔːkwədli/ | một cách vụng về |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự vụng về, lúng túng
chỉ trạng thái khó xử hoặc thiếu tự nhiên trong hành động hay tình huống.
There was a moment of awkwardness after the joke fell flat.
Có một khoảnh khắc lúng túng sau khi câu đùa không gây cười.
vụng về, khó xử
mô tả tình huống gây bối rối hoặc người thiếu khéo léo trong cử chỉ, giao tiếp.
It was an awkward silence at the dinner table.
Đó là một sự im lặng khó xử trên bàn ăn.
một cách vụng về
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động diễn ra thiếu tự nhiên hoặc khó xử.
He shifted awkwardly in his seat.
Anh ấy cựa quậy một cách vụng về trên ghế.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của awkward trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau feel để mô tả cảm giác → dùng tính từ awkward, không dùng danh từ awkwardness.
Bổ nghĩa cho động từ answered → dùng trạng từ awkwardly.
