Họ từ axe
The Word Family of "axe"
Hai dạng của axe: danh từ chỉ cái rìu, và động từ nghĩa là chặt bỏ, cắt giảm (thường dùng theo nghĩa bóng).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | axe /æks/ | cái rìu | |
| Động từ | axe /æks/ | cắt giảm, hủy bỏ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
cái rìu
dụng cụ có lưỡi sắc dùng để chặt gỗ; nghĩa bóng: get the axe = bị sa thải/loại bỏ.
He chopped the wood with an axe.
Anh ấy chặt gỗ bằng một cái rìu.
cắt giảm, hủy bỏ
nghĩa bóng: hủy bỏ, cắt giảm đột ngột (dự án, việc làm, chương trình).
The company axed 200 jobs last month.
Công ty đã cắt giảm 200 việc làm vào tháng trước.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của axe trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
axe (động từ) là ngoại động từ, không cần giới từ of theo sau.
Sau mạo từ an cần danh từ nguyên dạng → axe, không thêm -ed.
