Họ từ axis
The Word Family of "axis"
Ba dạng: axis (danh từ) chỉ trục, axial (tính từ) nghĩa là thuộc về trục, và axially (trạng từ) nghĩa là theo hướng trục.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | axis /ˈæksɪs/ | trục | |
| Tính từ | axial /ˈæksiəl/ | thuộc về trục | |
| Trạng từ | axially /ˈæksiəli/ | theo hướng trục |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
trục
đường thẳng tưởng tượng mà một vật quay quanh đó, hoặc trục trong biểu đồ toán học; số nhiều là axes.
The Earth rotates on its axis.
Trái Đất quay quanh trục của nó.
thuộc về trục
mô tả chuyển động, lực hoặc cấu trúc liên quan đến hoặc theo hướng trục.
The engine experiences axial force during operation.
Động cơ chịu lực dọc trục trong quá trình hoạt động.
theo hướng trục
bổ nghĩa cho động từ, mô tả chuyển động dọc theo trục.
The shaft is loaded axially.
Trục truyền chịu tải theo hướng dọc trục.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của axis trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Số nhiều của axis là axes (phát âm /ˈæksiːz/), không phải axis hay axises.
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ axial, không dùng danh từ axis.
