Họ từ axon
The Word Family of "axon"
Hai dạng của axon (thuật ngữ sinh học): danh từ chỉ sợi trục thần kinh, và axonal (tính từ) nghĩa là thuộc về sợi trục thần kinh.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | axon /ˈæksɒn/ | sợi trục thần kinh | |
| Tính từ | axonal /ˈæksənl/ | thuộc về sợi trục thần kinh |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sợi trục thần kinh
phần dài của tế bào thần kinh (nơ-ron) truyền tín hiệu điện đến các tế bào khác.
Signals travel along the axon to the next neuron.
Tín hiệu truyền dọc theo sợi trục thần kinh đến nơ-ron tiếp theo.
thuộc về sợi trục thần kinh
thuật ngữ khoa học, dùng để mô tả tổn thương, sự phát triển hoặc dẫn truyền liên quan đến axon.
The disease causes severe axonal damage.
Căn bệnh gây tổn thương nghiêm trọng đến sợi trục thần kinh.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của axon trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ axonal, không dùng danh từ axon.
axon là danh từ đếm được, cần thêm -s khi ở số nhiều.
