Họ từ bibulous
The Word Family of "bibulous"
Một gốc từ, ba dạng: bibulous (tính từ), bibulousness (danh từ) và bibulously (trạng từ) — chỉ thói quen thích uống rượu, kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | bibulous /ˈbɪbjʊləs/ | hay uống rượu, nghiện rượu (mang tính hài hước/trang trọng) | |
| Danh từ | bibulousness /ˈbɪbjʊləsnəs/ | tính hay uống rượu, thói nghiện rượu | |
| Trạng từ | bibulously /ˈbɪbjʊləsli/ | một cách say sưa, ham uống rượu |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
hay uống rượu, nghiện rượu (mang tính hài hước/trang trọng)
mô tả người hoặc nhóm người có thói quen uống rượu nhiều, thường dùng với sắc thái dí dỏm hoặc châm biếm nhẹ nhàng.
The bibulous old sailor told stories all night.
Người thủy thủ già hay uống rượu kể chuyện suốt đêm.
tính hay uống rượu, thói nghiện rượu
danh từ trừu tượng, không đếm được, chỉ đặc tính hoặc thói quen thích uống rượu của một người.
His bibulousness was well known among his friends.
Thói hay uống rượu của anh ta được bạn bè biết rõ.
một cách say sưa, ham uống rượu
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách một người uống rượu một cách thái quá hoặc say sưa.
He grinned bibulously and ordered another round.
Anh ta cười toe toét một cách say sưa và gọi thêm một vòng rượu nữa.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của bibulous trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Trạng từ bibulously đã đủ nghĩa 'một cách say sưa', không cần thêm tính từ happy sau nó.
Sau tính từ sở hữu his cần danh từ → dùng bibulousness, không dùng tính từ bibulous.
Sau to be để mô tả tính chất của buổi tiệc → dùng tính từ bibulous, không dùng danh từ.
