Họ từ botany
The Word Family of "botany"
Ba dạng: botany (danh từ) chỉ ngành thực vật học, botanical (tính từ) nghĩa là thuộc về thực vật học, và botanically (trạng từ) nghĩa là theo góc độ thực vật học.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | botany /ˈbɒtəni/ | ngành thực vật học | |
| Tính từ | botanical /bəˈtænɪkl/ | thuộc về thực vật học | |
| Trạng từ | botanically /bəˈtænɪkli/ | theo góc độ thực vật học |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
ngành thực vật học
nhánh khoa học nghiên cứu về thực vật; danh từ không đếm được.
She majored in botany at university.
Cô ấy học chuyên ngành thực vật học ở đại học.
thuộc về thực vật học
mô tả các vườn, sách hoặc nghiên cứu liên quan đến thực vật; ví dụ botanical garden.
We visited the botanical garden yesterday.
Chúng tôi đã ghé thăm vườn thực vật hôm qua.
theo góc độ thực vật học
dùng để nói về sự phân loại hoặc đặc điểm của thực vật theo khoa học.
Botanically, a tomato is classified as a fruit.
Theo góc độ thực vật học, cà chua được xếp loại là một loại quả.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của botany trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Đứng trước danh từ garden để mô tả tính chất → dùng tính từ botanical, không dùng danh từ botany.
Sau động từ studies cần một danh từ → dùng botany, không dùng tính từ botanical.
