GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ build

The Word Family of "build"

Gốc từ build có ba dạng quan trọng: động từ bất quy tắc (xây dựng), danh từ building (tòa nhà, công trình) và danh từ builder (thợ xây, nhà thầu). Hiểu cả ba dạng giúp bạn nói về xây dựng và kiến trúc một cách tự nhiên.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từbuilding
Động từbuild
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
build
/bɪld/
xây dựng, xây cất; tạo dựng
Danh từ
building
/ˈbɪldɪŋ/
tòa nhà, công trình; việc xây dựng
Danh từ
builder
/ˈbɪldər/
thợ xây, nhà thầu xây dựng
2

Sơ đồ họ từ

build
Động từbuildgốc
Danh từbuilding+ -ing
Danh từbuilder+ -er
3

Nghĩa & ví dụ

Động từbuild/bɪld/

xây dựng, xây cất; tạo dựng

Động từ bất quy tắc: build – built – built. Dùng với nghĩa xây dựng công trình vật lý hoặc nghĩa trừu tượng (build a relationship, build confidence).

They are building a new hospital in the city.

Họ đang xây dựng một bệnh viện mới trong thành phố.

Danh từbuilding/ˈbɪldɪŋ/

tòa nhà, công trình; việc xây dựng

Đếm được khi chỉ công trình cụ thể (a tall building). Không đếm được khi chỉ hoạt động xây dựng (building work). Phát âm trọng âm ở âm tiết đầu.

The office building has twenty floors.

Tòa nhà văn phòng có hai mươi tầng.

Danh từbuilder/ˈbɪldər/

thợ xây, nhà thầu xây dựng

Chỉ người hoặc công ty chuyên xây dựng công trình. Cũng dùng nghĩa mở rộng: body builder (người tập thể hình), team builder (người xây dựng đội nhóm).

We hired a local builder to renovate the kitchen.

Chúng tôi thuê một nhà thầu địa phương để cải tạo nhà bếp.

4

Cụm từ thường gặp

build up
xây dựng dần dần; tích lũy
under construction / building
đang xây dựng
body builder
người tập thể hình
build a relationship
xây dựng mối quan hệ
a high-rise building
tòa nhà cao tầng
build confidence
xây dựng sự tự tin
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của build trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He builded a house last year.→✓ He built a house last year.

'Build' là động từ bất quy tắc; quá khứ đơn là 'built', không thêm '-ed'.

✗ They work in a very tall build.→✓ They work in a very tall building.

Dạng danh từ chỉ công trình là 'building', không phải 'build'.

✗ The building of the bridge take two years.→✓ The building of the bridge took two years.

Chủ ngữ 'the building' (danh từ số ít) → động từ chia số ít và quá khứ: 'took'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#build#Động từ#Danh từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS