GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ cacophony

The Word Family of "cacophony"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ cacophony ở dạng danh từ, tính từ và trạng từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcacophony
Động từ–
Tính từcacophonous
Trạng từcacophonously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
cacophony
/kəˈkɒfəni/
âm thanh hỗn tạp, chói tai, khó nghe
Tính từ
cacophonous
/kəˈkɒfənəs/
chói tai, hỗn tạp, khó nghe
Trạng từ
cacophonously
/kəˈkɒfənəsli/
một cách chói tai, hỗn tạp
2

Sơ đồ họ từ

cacophony
Danh từcacophonygốc
Tính từcacophonous+ -ous
Trạng từcacophonously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcacophony/kəˈkɒfəni/

âm thanh hỗn tạp, chói tai, khó nghe

danh từ đếm được, thường đi với of (a cacophony of sth), chỉ tập hợp âm thanh lộn xộn, gây khó chịu cho tai.

A cacophony of car horns filled the busy street.

Âm thanh còi xe hỗn tạp tràn ngập con phố đông đúc.

Tính từcacophonous/kəˈkɒfənəs/

chói tai, hỗn tạp, khó nghe

mô tả âm thanh hoặc bản nhạc lộn xộn, gây cảm giác khó chịu cho người nghe.

The band's early recordings sound cacophonous by modern standards.

Những bản thu âm đầu tay của ban nhạc nghe khá chói tai theo tiêu chuẩn hiện đại.

Trạng từcacophonously/kəˈkɒfənəsli/

một cách chói tai, hỗn tạp

bổ nghĩa cho động từ, ít dùng trong văn nói hằng ngày, mô tả cách âm thanh vang lên hỗn loạn.

The construction site clattered cacophonously all morning.

Công trường xây dựng ồn ào chói tai suốt cả buổi sáng.

4

Cụm từ thường gặp

a cacophony of noise
một mớ âm thanh hỗn tạp
a cacophonous sound
một âm thanh chói tai
sound cacophonous
nghe có vẻ chói tai
a cacophony of voices
một mớ tiếng nói hỗn loạn
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của cacophony trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The street was cacophony.→✓ The street was cacophonous.

Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ (cacophonous), không dùng danh từ (cacophony).

✗ It sounds cacophony.→✓ It sounds cacophonous.

Sau động từ liên kết (sounds) cần tính từ (cacophonous), không dùng danh từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#cacophony#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS