Họ từ calumniate
The Word Family of "calumniate"
Một gốc từ trang trọng, ba dạng: calumniate (động từ), calumny (danh từ) và calumnious (tính từ) — chỉ hành động vu khống, phỉ báng, kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | calumniate /kəˈlʌmnieɪt/ | vu khống, phỉ báng | |
| Danh từ | calumny /ˈkæləmni/ | lời vu khống, lời phỉ báng | |
| Tính từ | calumnious /kəˈlʌmniəs/ | có tính vu khống, phỉ báng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
vu khống, phỉ báng
động từ trang trọng, chỉ hành động đưa ra những lời cáo buộc sai sự thật nhằm hủy hoại danh tiếng người khác.
The newspaper was sued for calumniating a public official.
Tờ báo bị kiện vì đã vu khống một quan chức nhà nước.
lời vu khống, lời phỉ báng
danh từ đếm được hoặc không đếm được, chỉ những lời buộc tội sai sự thật, mang tính bôi nhọ danh dự.
He endured years of calumny from his political rivals.
Ông đã chịu đựng nhiều năm bị các đối thủ chính trị vu khống.
có tính vu khống, phỉ báng
mô tả lời nói, bài viết hoặc cáo buộc mang tính bôi nhọ, sai sự thật nhằm hại danh tiếng người khác.
The article contained calumnious statements about the mayor.
Bài báo chứa những lời cáo buộc vu khống về vị thị trưởng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của calumniate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần động từ làm vị ngữ → dùng calumniated, không dùng danh từ calumny.
Sau giới từ full of cần danh từ → dùng calumny, không dùng động từ calumniate.
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ calumnious, không dùng danh từ calumny.
